Từ vựng

Học động từ – Do Thái

cms/verbs-webp/94796902.webp
מוצא
אני לא מוצא את דרכי חזרה.
mvtsa
any la mvtsa at drky hzrh.
tìm đường về
Tôi không thể tìm đường về.
cms/verbs-webp/90554206.webp
לדווח
היא מדווחת על השחיתות לחברתה.
ldvvh
hya mdvvht ’el hshhytvt lhbrth.
báo cáo
Cô ấy báo cáo vụ bê bối cho bạn của mình.
cms/verbs-webp/108295710.webp
לאיית
הילדים לומדים לאיית.
layyt
hyldym lvmdym layyt.
đánh vần
Các em đang học đánh vần.
cms/verbs-webp/102114991.webp
חותך
הספר חותך לה את השיער.
hvtk
hspr hvtk lh at hshy’er.
cắt
Nhân viên cắt tóc cắt tóc cho cô ấy.
cms/verbs-webp/60111551.webp
לקחת
היא צריכה לקחת הרבה תרופות.
lqht
hya tsrykh lqht hrbh trvpvt.
uống
Cô ấy phải uống nhiều thuốc.
cms/verbs-webp/47062117.webp
להסתדר
היא צריכה להסתדר עם כסף מעט.
lhstdr
hya tsrykh lhstdr ’em ksp m’et.
xoay xở
Cô ấy phải xoay xở với một ít tiền.
cms/verbs-webp/41019722.webp
נוסעים
לאחר הקניות, השניים נוסעים הביתה.
nvs’eym
lahr hqnyvt, hshnyym nvs’eym hbyth.
lái về nhà
Sau khi mua sắm, họ lái xe về nhà.
cms/verbs-webp/75001292.webp
נסעו
כשהאור השתנה, המכוניות נסעו.
ns’ev
kshhavr hshtnh, hmkvnyvt ns’ev.
rời đi
Khi đèn đổi màu, những chiếc xe đã rời đi.
cms/verbs-webp/100585293.webp
להפוך
אתה צריך להפוך את המכונית כאן.
lhpvk
ath tsryk lhpvk at hmkvnyt kan.
quay lại
Bạn phải quay xe lại ở đây.
cms/verbs-webp/96748996.webp
ממשיכה
השיירה ממשיכה במסעה.
mmshykh
hshyyrh mmshykh bms’eh.
tiếp tục
Đoàn lữ hành tiếp tục cuộc hành trình của mình.
cms/verbs-webp/100965244.webp
להסתכל
היא מסתכלת למטה לעמק.
lhstkl
hya mstklt lmth l’emq.
nhìn xuống
Cô ấy nhìn xuống thung lũng.
cms/verbs-webp/96318456.webp
לתת
האם אני צריך לתת את הכסף שלי לגבאי?
ltt
ham any tsryk ltt at hksp shly lgbay?
tặng
Tôi nên tặng tiền cho một người ăn xin không?