‫אוצר מילים‬

למד פעלים – וייטנאמית

cms/verbs-webp/102823465.webp
chỉ
Tôi có thể chỉ một visa trong hộ chiếu của mình.
להראות
אני יכול להראות ויזה בדרכון שלי.
cms/verbs-webp/84150659.webp
rời đi
Xin đừng rời đi bây giờ!
עזב
אנא אל תעזוב עכשיו!
cms/verbs-webp/116067426.webp
chạy trốn
Mọi người chạy trốn khỏi đám cháy.
לברוח
כולם ברחו מהאש.
cms/verbs-webp/44518719.webp
đi bộ
Con đường này không được phép đi bộ.
הלך
אסור להלך בדרך הזו.
cms/verbs-webp/107852800.webp
nhìn
Cô ấy nhìn qua ống nhòm.
להסתכל
היא מסתכלת דרך המשקפת.
cms/verbs-webp/61826744.webp
tạo ra
Ai đã tạo ra Trái Đất?
יצר
מי יצר את הארץ?
cms/verbs-webp/55788145.webp
che
Đứa trẻ che tai mình.
מכסה
הילד מכסה את אוזניו.
cms/verbs-webp/63457415.webp
đơn giản hóa
Bạn cần đơn giản hóa những thứ phức tạp cho trẻ em.
לפשט
צריך לפשט דברים מורכבים לילדים.
cms/verbs-webp/116877927.webp
thiết lập
Con gái tôi muốn thiết lập căn hộ của mình.
להקים
הבת שלי רוצה להקים את הדירה שלה.
cms/verbs-webp/119425480.webp
nghĩ
Bạn phải suy nghĩ nhiều khi chơi cờ vua.
לחשוב
צריך לחשוב הרבה בשחמט.
cms/verbs-webp/118583861.webp
có thể
Đứa bé có thể tưới nước cho hoa.
יכול
הקטן כבר יכול להשקות את הפרחים.
cms/verbs-webp/104302586.webp
nhận lại
Tôi đã nhận lại số tiền thừa.
קיבלתי
קיבלתי את האובול.