אוצר מילים
למד פעלים – וייטנאמית
chỉ
Tôi có thể chỉ một visa trong hộ chiếu của mình.
להראות
אני יכול להראות ויזה בדרכון שלי.
rời đi
Xin đừng rời đi bây giờ!
עזב
אנא אל תעזוב עכשיו!
chạy trốn
Mọi người chạy trốn khỏi đám cháy.
לברוח
כולם ברחו מהאש.
đi bộ
Con đường này không được phép đi bộ.
הלך
אסור להלך בדרך הזו.
nhìn
Cô ấy nhìn qua ống nhòm.
להסתכל
היא מסתכלת דרך המשקפת.
tạo ra
Ai đã tạo ra Trái Đất?
יצר
מי יצר את הארץ?
che
Đứa trẻ che tai mình.
מכסה
הילד מכסה את אוזניו.
đơn giản hóa
Bạn cần đơn giản hóa những thứ phức tạp cho trẻ em.
לפשט
צריך לפשט דברים מורכבים לילדים.
thiết lập
Con gái tôi muốn thiết lập căn hộ của mình.
להקים
הבת שלי רוצה להקים את הדירה שלה.
nghĩ
Bạn phải suy nghĩ nhiều khi chơi cờ vua.
לחשוב
צריך לחשוב הרבה בשחמט.
có thể
Đứa bé có thể tưới nước cho hoa.
יכול
הקטן כבר יכול להשקות את הפרחים.