‫אוצר מילים‬

למד פעלים – וייטנאמית

cms/verbs-webp/113885861.webp
nhiễm
Cô ấy đã nhiễm virus.
היא התדבקה
היא התדבקה בווירוס.
cms/verbs-webp/12991232.webp
cảm ơn
Tôi rất cảm ơn bạn vì điều đó!
להודות
אני מודה לך מאוד על זה!
cms/verbs-webp/102823465.webp
chỉ
Tôi có thể chỉ một visa trong hộ chiếu của mình.
להראות
אני יכול להראות ויזה בדרכון שלי.
cms/verbs-webp/96571673.webp
vẽ
Anh ấy đang vẽ tường màu trắng.
לצבוע
הוא צובע את הקיר לבן.
cms/verbs-webp/118064351.webp
tránh
Anh ấy cần tránh các loại hạt.
להימנע
הוא צריך להימנע מאגוזים.
cms/verbs-webp/44848458.webp
dừng lại
Bạn phải dừng lại ở đèn đỏ.
לעצור
אתה חייב לעצור באור אדום.
cms/verbs-webp/71502903.webp
chuyển đến
Hàng xóm mới đang chuyển đến tầng trên.
להתיישב
שכנים חדשים מתיישבים למעלה.
cms/verbs-webp/96318456.webp
tặng
Tôi nên tặng tiền cho một người ăn xin không?
לתת
האם אני צריך לתת את הכסף שלי לגבאי?
cms/verbs-webp/117490230.webp
đặt
Cô ấy đặt bữa sáng cho mình.
להזמין
היא הזמינה ארוחת בוקר לעצמה.
cms/verbs-webp/78773523.webp
tăng
Dân số đã tăng đáng kể.
להגדיל
האוכלוסיה התגדלה באופן משמעותי.
cms/verbs-webp/101765009.webp
đi cùng
Con chó đi cùng họ.
מלווה
הכלב מלווה אותם.
cms/verbs-webp/125088246.webp
bắt chước
Đứa trẻ bắt chước một chiếc máy bay.
לחקות
הילד חוקה מטוס.