Từ vựng
Học động từ – Hausa
hadu
Abokai sun hadu domin ci abincin da suka haɗa.
gặp
Bạn bè gặp nhau để ăn tối cùng nhau.
mamaye
Dutsen ya mamaye shi.
kích thích
Phong cảnh đã kích thích anh ấy.
tabbatar
Ta iya tabbatar da labarin murna ga mijinta.
xác nhận
Cô ấy có thể xác nhận tin tốt cho chồng mình.
rubuta wa
Ya rubuta min makon da ya wuce.
viết cho
Anh ấy đã viết thư cho tôi tuần trước.
zuba
Ya zuba kwamfutarsa da fushi kan katamari.
ném
Anh ấy ném máy tính của mình lên sàn với sự tức giận.
saurari
Ya ke son ya sauraro cikin cikakken cinyar matarsa mai ciwo.
nghe
Anh ấy thích nghe bụng vợ mình khi cô ấy mang thai.
taba
Ya taba ita da yaƙi.
chạm
Anh ấy chạm vào cô ấy một cách dịu dàng.
so bar
Ta so ta bar otelinta.
muốn rời bỏ
Cô ấy muốn rời khỏi khách sạn của mình.
tsalle
Mai tsayi ya kamata ya tsalle kan tundunin.
nhảy qua
Vận động viên phải nhảy qua rào cản.
samu
Zan iya samu maka aiki mai kyau.
có
Tôi có thể tìm cho bạn một công việc thú vị.
tsaya
Takalman sun tsaya a wurin tsayawa.
dừng lại
Các taxi đã dừng lại ở bến.