Từ vựng

Học động từ – Hausa

cms/verbs-webp/123298240.webp
hadu
Abokai sun hadu domin ci abincin da suka haɗa.
gặp
Bạn bè gặp nhau để ăn tối cùng nhau.
cms/verbs-webp/110641210.webp
mamaye
Dutsen ya mamaye shi.
kích thích
Phong cảnh đã kích thích anh ấy.
cms/verbs-webp/105224098.webp
tabbatar
Ta iya tabbatar da labarin murna ga mijinta.
xác nhận
Cô ấy có thể xác nhận tin tốt cho chồng mình.
cms/verbs-webp/71260439.webp
rubuta wa
Ya rubuta min makon da ya wuce.
viết cho
Anh ấy đã viết thư cho tôi tuần trước.
cms/verbs-webp/44269155.webp
zuba
Ya zuba kwamfutarsa da fushi kan katamari.
ném
Anh ấy ném máy tính của mình lên sàn với sự tức giận.
cms/verbs-webp/129235808.webp
saurari
Ya ke son ya sauraro cikin cikakken cinyar matarsa mai ciwo.
nghe
Anh ấy thích nghe bụng vợ mình khi cô ấy mang thai.
cms/verbs-webp/125402133.webp
taba
Ya taba ita da yaƙi.
chạm
Anh ấy chạm vào cô ấy một cách dịu dàng.
cms/verbs-webp/105504873.webp
so bar
Ta so ta bar otelinta.
muốn rời bỏ
Cô ấy muốn rời khỏi khách sạn của mình.
cms/verbs-webp/85010406.webp
tsalle
Mai tsayi ya kamata ya tsalle kan tundunin.
nhảy qua
Vận động viên phải nhảy qua rào cản.
cms/verbs-webp/124227535.webp
samu
Zan iya samu maka aiki mai kyau.
Tôi có thể tìm cho bạn một công việc thú vị.
cms/verbs-webp/113393913.webp
tsaya
Takalman sun tsaya a wurin tsayawa.
dừng lại
Các taxi đã dừng lại ở bến.
cms/verbs-webp/98082968.webp
saurari
Yana sauraran ita.
nghe
Anh ấy đang nghe cô ấy.