Từ vựng

Học động từ – Hausa

cms/verbs-webp/97784592.webp
ɗauka
Aka ɗauki hankali kan alamar hanyoyi.
chú ý
Phải chú ý đến các biển báo đường bộ.
cms/verbs-webp/123947269.webp
binne
Komai an binne shi a nan da kamarori.
giám sát
Mọi thứ ở đây đều được giám sát bằng camera.
cms/verbs-webp/78773523.webp
kara
Al‘ummar ta kara sosai.
tăng
Dân số đã tăng đáng kể.
cms/verbs-webp/125319888.webp
rufe
Ta rufe gashinta.
che
Cô ấy che tóc mình.
cms/verbs-webp/102397678.webp
buga
An buga talla a cikin jaridu.
công bố
Quảng cáo thường được công bố trong báo.
cms/verbs-webp/93221270.webp
rasa hanyar
Na rasa hanyar na.
lạc đường
Tôi đã lạc đường trên đoạn đường của mình.
cms/verbs-webp/111021565.webp
damu
Tana damun gogannaka.
ghê tởm
Cô ấy cảm thấy ghê tởm với những con nhện.
cms/verbs-webp/124320643.webp
ji
Kowace daga cikin su ta ji wuya yin sayon rai.
thấy khó
Cả hai đều thấy khó để nói lời tạm biệt.
cms/verbs-webp/108118259.webp
manta
Ta manta sunan sa yanzu.
quên
Cô ấy đã quên tên anh ấy.
cms/verbs-webp/94482705.webp
fassara
Ya iya fassara tsakanin harshen goma sha shida.
dịch
Anh ấy có thể dịch giữa sáu ngôn ngữ.
cms/verbs-webp/122859086.webp
kuskura
Na kuskura sosai a nan!
nhầm lẫn
Tôi thực sự đã nhầm lẫn ở đó!
cms/verbs-webp/32796938.webp
aika
Ta ke son ta aiko wasiƙar yanzu.
gửi đi
Cô ấy muốn gửi bức thư đi ngay bây giờ.