Kalmomi

Koyi kalmomi – Vietnamese

cms/verbs-webp/28581084.webp
treo xuống
Những viên đá treo xuống từ mái nhà.
rataya
Ayitsi suna rataya daga sabon rijiya.
cms/verbs-webp/93221270.webp
lạc đường
Tôi đã lạc đường trên đoạn đường của mình.
rasa hanyar
Na rasa hanyar na.
cms/verbs-webp/120259827.webp
chỉ trích
Sếp chỉ trích nhân viên.
zargi
Jagora ya zargi ma‘aikin.
cms/verbs-webp/92513941.webp
tạo ra
Họ muốn tạo ra một bức ảnh vui nhộn.
haɗa
Suka so su haɗa hoton da dariya.
cms/verbs-webp/114272921.webp
chạy
Những người chăn bò đang chạy bò bằng ngựa.
jagora
Ma‘aikatan kurma sun jagoranci kewaye ta hanyar dawaki.
cms/verbs-webp/128782889.webp
ngạc nhiên
Cô ấy đã ngạc nhiên khi nhận được tin tức.
mamaki
Ta mamaki lokacin da ta sami labarin.
cms/verbs-webp/120086715.webp
hoàn thành
Bạn có thể hoàn thành bức tranh ghép không?
kammala
Za ka iya kammala wannan hada-hada?
cms/verbs-webp/118861770.webp
sợ
Đứa trẻ sợ trong bóng tối.
jin tsoro
Yaron yana jin tsoro a dakin daji.
cms/verbs-webp/94796902.webp
tìm đường về
Tôi không thể tìm đường về.
samu hanyar
Ban iya samun hanyar na baya ba.
cms/verbs-webp/100965244.webp
nhìn xuống
Cô ấy nhìn xuống thung lũng.
duba ƙasa
Ta duba ƙasa zuwa filin daƙi.
cms/verbs-webp/89025699.webp
mang
Con lừa mang một gánh nặng.
kai
Giya yana kai nauyi.
cms/verbs-webp/95625133.webp
yêu
Cô ấy rất yêu mèo của mình.
so
Ta na so macen ta sosai.