Kalmomi
Koyi kalmomi – Vietnamese
treo xuống
Những viên đá treo xuống từ mái nhà.
rataya
Ayitsi suna rataya daga sabon rijiya.
lạc đường
Tôi đã lạc đường trên đoạn đường của mình.
rasa hanyar
Na rasa hanyar na.
chỉ trích
Sếp chỉ trích nhân viên.
zargi
Jagora ya zargi ma‘aikin.
tạo ra
Họ muốn tạo ra một bức ảnh vui nhộn.
haɗa
Suka so su haɗa hoton da dariya.
chạy
Những người chăn bò đang chạy bò bằng ngựa.
jagora
Ma‘aikatan kurma sun jagoranci kewaye ta hanyar dawaki.
ngạc nhiên
Cô ấy đã ngạc nhiên khi nhận được tin tức.
mamaki
Ta mamaki lokacin da ta sami labarin.
hoàn thành
Bạn có thể hoàn thành bức tranh ghép không?
kammala
Za ka iya kammala wannan hada-hada?
sợ
Đứa trẻ sợ trong bóng tối.
jin tsoro
Yaron yana jin tsoro a dakin daji.
tìm đường về
Tôi không thể tìm đường về.
samu hanyar
Ban iya samun hanyar na baya ba.
nhìn xuống
Cô ấy nhìn xuống thung lũng.
duba ƙasa
Ta duba ƙasa zuwa filin daƙi.
mang
Con lừa mang một gánh nặng.
kai
Giya yana kai nauyi.