Từ vựng
Học động từ – Hausa
bayyana
Kifi mai girma ya bayyana cikin ruwa ga gaɓa.
xuất hiện
Một con cá lớn đột nhiên xuất hiện trong nước.
rike
Za ka iya rike da kuɗin.
giữ
Bạn có thể giữ tiền.
aika
Wannan albashin za a aiko shi da wuri.
gửi đi
Gói hàng này sẽ được gửi đi sớm.
tashi
Ba ta iya tashi a kansa ba.
đứng dậy
Cô ấy không còn tự mình đứng dậy được nữa.
bukata
Ka bukata jaki domin canja teƙun.
cần
Bạn cần một cái kích để thay lốp xe.
jin tsoro
Yaron yana jin tsoro a dakin daji.
sợ
Đứa trẻ sợ trong bóng tối.
bari gabaki
Babu wanda ya so ya bari shi gabaki a filin sayarwa na supermarket.
để cho đi trước
Không ai muốn để cho anh ấy đi trước ở quầy thu ngân siêu thị.
kai
Motar ta kai dukan.
vận chuyển
Xe tải vận chuyển hàng hóa.
nema
Barawo yana neman gidan.
tìm kiếm
Kẻ trộm đang tìm kiếm trong nhà.
buga
Tana buga kwalballen a kan net.
đánh
Cô ấy đánh quả bóng qua lưới.
gaza
Kwararun daza suka gaza.
chiếm lấy
Bầy châu chấu đã chiếm lấy.