Từ vựng

Học động từ – Hausa

cms/verbs-webp/43100258.webp
haduwa
Wannan lokaci suka haduwa a cikin gado.
gặp
Đôi khi họ gặp nhau ở cầu thang.
cms/verbs-webp/87153988.webp
ƙara
Mun buƙata ƙara waƙoƙin gudu da mota.
quảng cáo
Chúng ta cần quảng cáo các phương thức thay thế cho giao thông xe hơi.
cms/verbs-webp/33688289.webp
shiga
Ba za a yiwa wadanda ba a sani ba shiga.
mời vào
Bạn không bao giờ nên mời người lạ vào.
cms/verbs-webp/100434930.webp
kare
Hanyar ta kare nan.
kết thúc
Tuyến đường kết thúc ở đây.
cms/verbs-webp/64053926.webp
maida
Wasan daga bisani sun maida ruwan tsuntsaye.
vượt qua
Các vận động viên vượt qua thác nước.
cms/verbs-webp/72346589.webp
k‘are
Yarinyar mu ta k‘are makaranta.
hoàn thành
Con gái chúng tôi vừa hoàn thành đại học.
cms/verbs-webp/120259827.webp
zargi
Jagora ya zargi ma‘aikin.
chỉ trích
Sếp chỉ trích nhân viên.
cms/verbs-webp/63457415.webp
gajere
Dole ne a gajeranci abubuwan da suka shafi yara.
đơn giản hóa
Bạn cần đơn giản hóa những thứ phức tạp cho trẻ em.
cms/verbs-webp/98561398.webp
hada
Makarfan yana hada launuka.
trộn
Họa sĩ trộn các màu sắc.
cms/verbs-webp/92266224.webp
kashe
Ta kashe lantarki.
tắt
Cô ấy tắt điện.
cms/verbs-webp/59121211.webp
kira
Wane ya kira babban kunnuwa?
gọi
Ai đã gọi chuông cửa?
cms/verbs-webp/95190323.webp
zabe
Ake zabawa ko a yayin ko a ƙarshe na wani zabin.
bỏ phiếu
Người ta bỏ phiếu cho hoặc chống lại một ứng viên.