Từ vựng

Học động từ – Gujarat

cms/verbs-webp/108286904.webp
પીણું
ગાયો નદીનું પાણી પીવે છે.
Pīṇuṁ
gāyō nadīnuṁ pāṇī pīvē chē.
uống
Bò uống nước từ sông.
cms/verbs-webp/100634207.webp
સમજાવો
તેણી તેને સમજાવે છે કે ઉપકરણ કેવી રીતે કાર્ય કરે છે.
Samajāvō
tēṇī tēnē samajāvē chē kē upakaraṇa kēvī rītē kārya karē chē.
giải thích
Cô ấy giải thích cho anh ấy cách thiết bị hoạt động.
cms/verbs-webp/115847180.webp
મદદ
દરેક વ્યક્તિ તંબુ ગોઠવવામાં મદદ કરે છે.
Madada
darēka vyakti tambu gōṭhavavāmāṁ madada karē chē.
giúp
Mọi người giúp dựng lều.
cms/verbs-webp/106622465.webp
બેસો
તે સૂર્યાસ્ત સમયે સમુદ્ર કિનારે બેસે છે.
Bēsō
tē sūryāsta samayē samudra kinārē bēsē chē.
ngồi xuống
Cô ấy ngồi bên bờ biển vào lúc hoàng hôn.
cms/verbs-webp/68761504.webp
તપાસો
દંત ચિકિત્સક દર્દીના દાંતની તપાસ કરે છે.
Tapāsō
danta cikitsaka dardīnā dāntanī tapāsa karē chē.
kiểm tra
Nha sĩ kiểm tra hàm răng của bệnh nhân.
cms/verbs-webp/74009623.webp
પરીક્ષણ
વર્કશોપમાં કારનું પરીક્ષણ કરવામાં આવી રહ્યું છે.
Parīkṣaṇa
varkaśōpamāṁ kāranuṁ parīkṣaṇa karavāmāṁ āvī rahyuṁ chē.
kiểm tra
Chiếc xe đang được kiểm tra trong xưởng.
cms/verbs-webp/109565745.webp
શીખવો
તે તેના બાળકને તરવાનું શીખવે છે.
Śīkhavō
tē tēnā bāḷakanē taravānuṁ śīkhavē chē.
dạy
Cô ấy dạy con mình bơi.
cms/verbs-webp/129403875.webp
રિંગ
બેલ દરરોજ વાગે છે.
Riṅga
bēla dararōja vāgē chē.
rung
Chuông rung mỗi ngày.
cms/verbs-webp/23258706.webp
ઉપર ખેંચો
હેલિકોપ્ટર બે માણસોને ઉપર ખેંચે છે.
Upara khēn̄cō
hēlikōpṭara bē māṇasōnē upara khēn̄cē chē.
kéo lên
Máy bay trực thăng kéo hai người đàn ông lên.
cms/verbs-webp/67232565.webp
સહમત
પડોસીઓ રંગ પર સહમત થવામાં આવ્યા ન હતા.
Sahamata
paḍōsī‘ō raṅga para sahamata thavāmāṁ āvyā na hatā.
đồng ý
Những người hàng xóm không thể đồng ý với màu sắc.
cms/verbs-webp/108014576.webp
ફરી જુઓ
તેઓ આખરે એકબીજાને ફરીથી જુએ છે.
Pharī ju‘ō
tē‘ō ākharē ēkabījānē pharīthī ju‘ē chē.
gặp lại
Họ cuối cùng đã gặp lại nhau.
cms/verbs-webp/34979195.webp
તપાસો
દંત ચિકિત્સક દર્દીના દાંતની તપાસ કરે છે.
Sāthē āvō
jyārē bē lōkō sāthē āvē chē tyārē tē sarasa chē.
tụ tập
Thật tốt khi hai người tụ tập lại với nhau.