Từ vựng

Học động từ – Gujarat

cms/verbs-webp/123237946.webp
થાય
અહીં એક અકસ્માત થયો છે.
Thāya
ahīṁ ēka akasmāta thayō chē.
xảy ra
Đã xảy ra một tai nạn ở đây.
cms/verbs-webp/106203954.webp
ઉપયોગ કરો
અમે આગમાં ગેસ માસ્કનો ઉપયોગ કરીએ છીએ.
Upayōga karō
amē āgamāṁ gēsa māskanō upayōga karī‘ē chī‘ē.
sử dụng
Chúng tôi sử dụng mặt nạ trong đám cháy.
cms/verbs-webp/94482705.webp
અનુવાદ
તે છ ભાષાઓ વચ્ચે અનુવાદ કરી શકે છે.
Anuvāda
tē cha bhāṣā‘ō vaccē anuvāda karī śakē chē.
dịch
Anh ấy có thể dịch giữa sáu ngôn ngữ.
cms/verbs-webp/110045269.webp
તપાસો
દંત ચિકિત્સક દર્દીના દાંતની તપાસ કરે છે.
Pūrṇa
tē dararōja pōtānō jōgiṅga rūṭa pūrō karē chē.
hoàn thành
Anh ấy hoàn thành lộ trình chạy bộ mỗi ngày.
cms/verbs-webp/108520089.webp
તપાસો
દંત ચિકિત્સક દર્દીના દાંતની તપાસ કરે છે.
Samāvē chē
māchalī, cījha anē dūdhamāṁ puṣkaḷa pramāṇamāṁ prōṭīna hōya chē.
chứa
Cá, phô mai, và sữa chứa nhiều protein.
cms/verbs-webp/125088246.webp
અનુકરણ
બાળક વિમાનનું અનુકરણ કરે છે.
Anukaraṇa
bāḷaka vimānanuṁ anukaraṇa karē chē.
bắt chước
Đứa trẻ bắt chước một chiếc máy bay.
cms/verbs-webp/106787202.webp
તપાસો
દંત ચિકિત્સક દર્દીના દાંતની તપાસ કરે છે.
Gharē āvō
ākharē pappā gharē āvyā chē!
về nhà
Ba đã cuối cùng cũng về nhà!
cms/verbs-webp/63244437.webp
તપાસો
દંત ચિકિત્સક દર્દીના દાંતની તપાસ કરે છે.
Kavara
tēṇī tēnā cahērānē ḍhāṅkē chē.
che
Cô ấy che mặt mình.
cms/verbs-webp/110667777.webp
જવાબદાર રહેવું
ડોક્ટર ચિકિત્સા માટે જવાબદાર છે.
Javābadāra rahēvuṁ
ḍōkṭara cikitsā māṭē javābadāra chē.
chịu trách nhiệm
Bác sĩ chịu trách nhiệm cho liệu pháp.
cms/verbs-webp/108580022.webp
પરત
પિતા યુદ્ધમાંથી પાછા ફર્યા છે.
Parata
pitā yud‘dhamānthī pāchā pharyā chē.
trở về
Cha đã trở về từ cuộc chiến tranh.
cms/verbs-webp/90321809.webp
પૈસા ખર્ચો
સમારકામ પાછળ અમારે ઘણા પૈસા ખર્ચવા પડે છે.
Paisā kharcō
samārakāma pāchaḷa amārē ghaṇā paisā kharcavā paḍē chē.
tiêu tiền
Chúng tôi phải tiêu nhiều tiền cho việc sửa chữa.
cms/verbs-webp/102238862.webp
મુલાકાત
એક જૂનો મિત્ર તેની મુલાકાત લે છે.
Mulākāta
ēka jūnō mitra tēnī mulākāta lē chē.
ghé thăm
Một người bạn cũ ghé thăm cô ấy.