Từ vựng

Học động từ – Gujarat

cms/verbs-webp/20225657.webp
માંગ
મારા પૌત્રો મારી પાસેથી ઘણી માંગ કરે છે.
Māṅga
mārā pautrō mārī pāsēthī ghaṇī māṅga karē chē.
đòi hỏi
Cháu của tôi đòi hỏi rất nhiều từ tôi.
cms/verbs-webp/78063066.webp
રાખો
હું મારા નાઇટસ્ટેન્ડમાં મારા પૈસા રાખું છું.
Rākhō
huṁ mārā nā‘iṭasṭēnḍamāṁ mārā paisā rākhuṁ chuṁ.
giữ
Tôi giữ tiền trong tủ đêm của mình.
cms/verbs-webp/44518719.webp
ચાલવું
આ રસ્તે ચાલવું ન જોઈએ.
Cālavuṁ
ā rastē cālavuṁ na jō‘ī‘ē.
đi bộ
Con đường này không được phép đi bộ.
cms/verbs-webp/117490230.webp
ઓર્ડર
તે પોતાના માટે નાસ્તો ઓર્ડર કરે છે.
Ōrḍara
tē pōtānā māṭē nāstō ōrḍara karē chē.
đặt
Cô ấy đặt bữa sáng cho mình.
cms/verbs-webp/118567408.webp
વિચારો
તમને કોણ વધારે મજબૂત લાગે છે?
Vicārō
tamanē kōṇa vadhārē majabūta lāgē chē?
nghĩ
Bạn nghĩ ai mạnh hơn?
cms/verbs-webp/128782889.webp
આશ્ચર્યચકિત થવું
જ્યારે તેણીને સમાચાર મળ્યા ત્યારે તે આશ્ચર્યચકિત થઈ ગયો.
Āścaryacakita thavuṁ
jyārē tēṇīnē samācāra maḷyā tyārē tē āścaryacakita tha‘ī gayō.
ngạc nhiên
Cô ấy đã ngạc nhiên khi nhận được tin tức.
cms/verbs-webp/110322800.webp
ખરાબ રીતે વાત કરો
ક્લાસના મિત્રો તેના વિશે ખરાબ વાત કરે છે.
Kharāba rītē vāta karō
klāsanā mitrō tēnā viśē kharāba vāta karē chē.
nói xấu
Bạn cùng lớp nói xấu cô ấy.
cms/verbs-webp/83548990.webp
પરત
બૂમરેંગ પાછો ફર્યો.
Parata
būmarēṅga pāchō pharyō.
trở lại
Con lạc đà trở lại.
cms/verbs-webp/102853224.webp
સાથે લાવો
ભાષા અભ્યાસક્રમ વિશ્વભરના વિદ્યાર્થીઓને એકસાથે લાવે છે.
Sāthē lāvō
bhāṣā abhyāsakrama viśvabharanā vidyārthī‘ōnē ēkasāthē lāvē chē.
kết hợp
Khóa học ngôn ngữ kết hợp sinh viên từ khắp nơi trên thế giới.
cms/verbs-webp/44127338.webp
છોડો
તેણે નોકરી છોડી દીધી.
Chōḍō
tēṇē nōkarī chōḍī dīdhī.
từ bỏ
Anh ấy đã từ bỏ công việc của mình.
cms/verbs-webp/67232565.webp
સહમત
પડોસીઓ રંગ પર સહમત થવામાં આવ્યા ન હતા.
Sahamata
paḍōsī‘ō raṅga para sahamata thavāmāṁ āvyā na hatā.
đồng ý
Những người hàng xóm không thể đồng ý với màu sắc.
cms/verbs-webp/84506870.webp
નશામાં થાઓ
તે લગભગ દરરોજ સાંજે નશામાં જાય છે.
Naśāmāṁ thā‘ō
tē lagabhaga dararōja sān̄jē naśāmāṁ jāya chē.
say rượu
Anh ấy say rượu gần như mỗi tối.