Sõnavara

Õppige tegusõnu – vietnami

cms/verbs-webp/1422019.webp
lặp lại
Con vẹt của tôi có thể lặp lại tên của tôi.
kordama
Mu papagoi oskab mu nime korrata.
cms/verbs-webp/85860114.webp
đi xa hơn
Bạn không thể đi xa hơn vào thời điểm này.
edasi minema
Sa ei saa sellest punktist edasi minna.
cms/verbs-webp/129945570.webp
trả lời
Cô ấy đã trả lời bằng một câu hỏi.
vastama
Ta vastas küsimusega.
cms/verbs-webp/64278109.webp
ăn hết
Tôi đã ăn hết quả táo.
ära sööma
Ma olen õuna ära söönud.
cms/verbs-webp/106591766.webp
đủ
Một phần xà lách là đủ cho tôi ăn trưa.
piisama
Salat on mulle lõunaks piisav.
cms/verbs-webp/124525016.webp
ở sau
Thời gian tuổi trẻ của cô ấy đã ở xa phía sau.
jääma maha
Ta noorusaeg jääb kaugele taha.
cms/verbs-webp/79201834.webp
kết nối
Cây cầu này kết nối hai khu vực.
ühendama
See sild ühendab kaht linnaosa.
cms/verbs-webp/75825359.webp
cho phép
Bố không cho phép anh ấy sử dụng máy tính của mình.
lubama
Isa ei lubanud tal oma arvutit kasutada.
cms/verbs-webp/67624732.webp
sợ hãi
Chúng tôi sợ rằng người đó bị thương nặng.
kartma
Me kardame, et inimene on tõsiselt vigastatud.
cms/verbs-webp/110347738.webp
làm vui lòng
Bàn thắng làm vui lòng người hâm mộ bóng đá Đức.
rõõmustama
Värav rõõmustab Saksa jalgpallifänne.
cms/verbs-webp/70055731.webp
khởi hành
Tàu điện khởi hành.
lahkuma
Rong lahkub.
cms/verbs-webp/33688289.webp
mời vào
Bạn không bao giờ nên mời người lạ vào.
sisse laskma
Võõraid ei tohiks kunagi sisse lasta.