Từ vựng

Học động từ – Serbia

cms/verbs-webp/129244598.webp
ограничити
Током дијете морате ограничити унос хране.
ograničiti
Tokom dijete morate ograničiti unos hrane.
giới hạn
Trong việc giảm cân, bạn phải giới hạn lượng thực phẩm.
cms/verbs-webp/112290815.webp
решавати
Он узалудно покушава решити проблем.
rešavati
On uzaludno pokušava rešiti problem.
giải quyết
Anh ấy cố gắng giải quyết một vấn đề nhưng không thành công.
cms/verbs-webp/115153768.webp
видети јасно
Све видим јасно преко мојих нових наочара.
videti jasno
Sve vidim jasno preko mojih novih naočara.
nhìn rõ
Tôi có thể nhìn thấy mọi thứ rõ ràng qua chiếc kính mới của mình.
cms/verbs-webp/23258706.webp
извући
Хеликоптер извлачи два човека.
izvući
Helikopter izvlači dva čoveka.
kéo lên
Máy bay trực thăng kéo hai người đàn ông lên.
cms/verbs-webp/124458146.webp
оставити
Власници остављају своје псе мени за шетњу.
ostaviti
Vlasnici ostavljaju svoje pse meni za šetnju.
để cho
Các chủ nhân để chó của họ cho tôi dắt đi dạo.
cms/verbs-webp/18316732.webp
проћи кроз
Аутомобил прође кроз дрво.
proći kroz
Automobil prođe kroz drvo.
lái xuyên qua
Chiếc xe lái xuyên qua một cây.
cms/verbs-webp/123648488.webp
зауставити се
Доктори свакодневно обилазе пацијента.
zaustaviti se
Doktori svakodnevno obilaze pacijenta.
ghé qua
Các bác sĩ ghé qua bên bệnh nhân mỗi ngày.
cms/verbs-webp/132125626.webp
убедити
Често мора убедити своју ћерку да једе.
ubediti
Često mora ubediti svoju ćerku da jede.
thuyết phục
Cô ấy thường phải thuyết phục con gái mình ăn.
cms/verbs-webp/108295710.webp
спеловати
Деца уче да спелују.
spelovati
Deca uče da speluju.
đánh vần
Các em đang học đánh vần.
cms/verbs-webp/114993311.webp
видети
Можете боље видети са наочарама.
videti
Možete bolje videti sa naočarama.
nhìn thấy
Bạn có thể nhìn thấy tốt hơn với kính.
cms/verbs-webp/59121211.webp
звонити
Ко је позвао на врата?
zvoniti
Ko je pozvao na vrata?
gọi
Ai đã gọi chuông cửa?
cms/verbs-webp/60395424.webp
скакутати
Дете срећно скакута.
skakutati
Dete srećno skakuta.
nhảy nô đùa
Đứa trẻ đang nhảy nô đùa với niềm vui.