Từ vựng
Học động từ – Latvia
mīlēt
Viņa ļoti mīl savu kaķi.
yêu
Cô ấy rất yêu mèo của mình.
izmest
Neizmetiet neko no atvilktnes!
vứt
Đừng vứt bất cứ thứ gì ra khỏi ngăn kéo!
pastāstīt
Man ir kaut kas svarīgs, ko tev pastāstīt.
nói
Tôi có một điều quan trọng muốn nói với bạn.
atbildēt
Students atbild uz jautājumu.
trả lời
Học sinh trả lời câu hỏi.
pārbraukt
Diemžēl daudz dzīvnieku joprojām pārbrauc automašīnas.
cán
Rất tiếc, nhiều động vật vẫn bị các xe ô tô cán.
piedzīvot
Pasaku grāmatās var piedzīvot daudzas piedzīvojumus.
trải nghiệm
Bạn có thể trải nghiệm nhiều cuộc phiêu lưu qua sách cổ tích.
pierakstīt
Tev ir jāpieraksta parole!
ghi chép
Bạn phải ghi chép mật khẩu!
saprasties
Beidziet cīnīties un beidzot saprastieties!
hòa thuận
Kết thúc cuộc chiến và cuối cùng hãy hòa thuận!
pārbaudīt
Mekāniķis pārbauda automašīnas funkcijas.
kiểm tra
Thợ máy kiểm tra chức năng của xe.
izslēgt
Viņa izslēdz elektroenerģiju.
tắt
Cô ấy tắt điện.
atrisināt
Viņš veltīgi mēģina atrisināt problēmu.
giải quyết
Anh ấy cố gắng giải quyết một vấn đề nhưng không thành công.