Woordeskat
Leer Werkwoorde – Viëtnamees
cắt nhỏ
Cho món salad, bạn phải cắt nhỏ dưa chuột.
sny op
Vir die slaai moet jy die komkommer op sny.
cho qua
Có nên cho người tị nạn qua biên giới không?
deurlaat
Moet vlugtelinge by die grense deurgelaat word?
tiết kiệm
Con cái tôi đã tiết kiệm tiền của họ.
spaar
My kinders het hulle eie geld gespaar.
chạm
Người nông dân chạm vào cây trồng của mình.
raak
Die boer raak sy plante aan.
lấy
Cô ấy đã lấy tiền từ anh ấy mà không cho anh ấy biết.
neem
Sy het in die geheim geld van hom geneem.
phục vụ
Chó thích phục vụ chủ của mình.
dien
Honde hou daarvan om hulle eienaars te dien.
bị đánh bại
Con chó yếu đuối bị đánh bại trong trận chiến.
verslaan
Die swakker hond is in die geveg verslaan.
tặng
Cô ấy tặng đi trái tim mình.
weggee
Sy gee haar hart weg.
trả lời
Cô ấy luôn trả lời trước tiên.
antwoord
Sy antwoord altyd eerste.
về nhà
Anh ấy về nhà sau khi làm việc.
huis toe gaan
Hy gaan huis toe na die werk.
vào
Tàu đang vào cảng.
binnegaan
Die skip gaan die hawe binne.