Woordeskat

Leer Werkwoorde – Viëtnamees

cms/verbs-webp/121264910.webp
cắt nhỏ
Cho món salad, bạn phải cắt nhỏ dưa chuột.
sny op
Vir die slaai moet jy die komkommer op sny.
cms/verbs-webp/109542274.webp
cho qua
Có nên cho người tị nạn qua biên giới không?
deurlaat
Moet vlugtelinge by die grense deurgelaat word?
cms/verbs-webp/26758664.webp
tiết kiệm
Con cái tôi đã tiết kiệm tiền của họ.
spaar
My kinders het hulle eie geld gespaar.
cms/verbs-webp/129300323.webp
chạm
Người nông dân chạm vào cây trồng của mình.
raak
Die boer raak sy plante aan.
cms/verbs-webp/125052753.webp
lấy
Cô ấy đã lấy tiền từ anh ấy mà không cho anh ấy biết.
neem
Sy het in die geheim geld van hom geneem.
cms/verbs-webp/33599908.webp
phục vụ
Chó thích phục vụ chủ của mình.
dien
Honde hou daarvan om hulle eienaars te dien.
cms/verbs-webp/34664790.webp
bị đánh bại
Con chó yếu đuối bị đánh bại trong trận chiến.
verslaan
Die swakker hond is in die geveg verslaan.
cms/verbs-webp/94312776.webp
tặng
Cô ấy tặng đi trái tim mình.
weggee
Sy gee haar hart weg.
cms/verbs-webp/117890903.webp
trả lời
Cô ấy luôn trả lời trước tiên.
antwoord
Sy antwoord altyd eerste.
cms/verbs-webp/58993404.webp
về nhà
Anh ấy về nhà sau khi làm việc.
huis toe gaan
Hy gaan huis toe na die werk.
cms/verbs-webp/4553290.webp
vào
Tàu đang vào cảng.
binnegaan
Die skip gaan die hawe binne.
cms/verbs-webp/108118259.webp
quên
Cô ấy đã quên tên anh ấy.
vergeet
Sy het nou sy naam vergeet.