Từ vựng

Học động từ – Albania

cms/verbs-webp/95655547.webp
lë para
Askush nuk dëshiron ta lërë atë të shkojë para te kasa e supermarketit.
để cho đi trước
Không ai muốn để cho anh ấy đi trước ở quầy thu ngân siêu thị.
cms/verbs-webp/124750721.webp
nënshkruaj
Ju lutemi nënshkruani këtu!
Xin hãy ký vào đây!
cms/verbs-webp/75492027.webp
nisem
Aeroplani është duke u nisur.
cất cánh
Máy bay đang cất cánh.
cms/verbs-webp/68761504.webp
kontrolloj
Dentisti kontrollon dhëmbët e pacientit.
kiểm tra
Nha sĩ kiểm tra hàm răng của bệnh nhân.
cms/verbs-webp/113415844.webp
largohem
Shumë anglezë donin të largoheshin nga BE-ja.
rời đi
Nhiều người Anh muốn rời khỏi EU.
cms/verbs-webp/100634207.webp
shpjegoj
Ajo i shpjegon atij se si funksionon pajisja.
giải thích
Cô ấy giải thích cho anh ấy cách thiết bị hoạt động.
cms/verbs-webp/116358232.webp
ndodh
Diçka e keqe ka ndodhur.
xảy ra
Đã xảy ra điều tồi tệ.
cms/verbs-webp/125884035.webp
befasoj
Ajo i befasoi prindërit me një dhuratë.
làm ngạc nhiên
Cô ấy làm bất ngờ cha mẹ mình với một món quà.
cms/verbs-webp/66441956.webp
shkruaj
Duhet të shkruash fjalëkalimin!
ghi chép
Bạn phải ghi chép mật khẩu!
cms/verbs-webp/110347738.webp
gëzoj
Goli i gëzon tifozët gjermanë të futbollit.
làm vui lòng
Bàn thắng làm vui lòng người hâm mộ bóng đá Đức.
cms/verbs-webp/103719050.webp
zhvilloj
Ata po zhvillojnë një strategji të re.
phát triển
Họ đang phát triển một chiến lược mới.
cms/verbs-webp/73649332.webp
bërtas
Nëse dëshiron të dëgjohesh, duhet të bërtasësh mesazhin tënd me zë të lartë.
la lớn
Nếu bạn muốn được nghe, bạn phải la lớn thông điệp của mình.