Từ vựng
Học trạng từ – Gujarat
બહાર
તે જેલમાંથી બહાર જવા માંગે છે.
Bahāra
tē jēlamānthī bahāra javā māṅgē chē.
ra ngoài
Anh ấy muốn ra khỏi nhà tù.
ક્યાંએ
પ્રવાસ ક્યાં જવું છે?
Kyāṁē
pravāsa kyāṁ javuṁ chē?
đến đâu
Chuyến đi này đến đâu?
આસપાસ
સમસ્યાનો ચર્ચા આસપાસ કરવી જોઈએ નહીં.
Āsapāsa
samasyānō carcā āsapāsa karavī jō‘ī‘ē nahīṁ.
quanh
Người ta không nên nói quanh co vấn đề.
ત્યાં
ત્યાં જાવું, પછી ફરીથી પ્રશ્ન પૂછ.
Tyāṁ
tyāṁ jāvuṁ, pachī pharīthī praśna pūcha.
đó
Đi đến đó, sau đó hỏi lại.
બહાર
અમે આજે બહાર ખોરવાનું છે.
Bahāra
amē ājē bahāra khōravānuṁ chē.
bên ngoài
Chúng tôi đang ăn ở bên ngoài hôm nay.
આ દિવસભર
માતાએ આ દિવસભર કામ કરવું પડે છે.
Ā divasabhara
mātā‘ē ā divasabhara kāma karavuṁ paḍē chē.
cả ngày
Mẹ phải làm việc cả ngày.
કયારે
તે કયારે ફોન કરી રહ્યું છે?
Kayārē
tē kayārē phōna karī rahyuṁ chē?
khi nào
Cô ấy sẽ gọi điện khi nào?
ઘણી
તેમણી ઘણી પતલી છે.
Ghaṇī
tēmaṇī ghaṇī patalī chē.
khá
Cô ấy khá mảnh khảnh.
વધુ
તે હંમેશા વધુ કામ કર્યો છે.
Vadhu
tē hammēśā vadhu kāma karyō chē.
quá nhiều
Anh ấy luôn làm việc quá nhiều.
કોઈક જગ્યા
ખરગોશ કોઈક જગ્યાએ છુપાયેલું છે.
Kō‘īka jagyā
kharagōśa kō‘īka jagyā‘ē chupāyēluṁ chē.
ở đâu đó
Một con thỏ đã ẩn mình ở đâu đó.
વધુ
કામ મારા માટે વધુ થવું લાગી રહ્યું છે.
Vadhu
kāma mārā māṭē vadhu thavuṁ lāgī rahyuṁ chē.
quá nhiều
Công việc trở nên quá nhiều đối với tôi.