শব্দভাণ্ডার

ক্রিয়াবিশেষণ শিখুন – ভিয়েতনামিয়

cms/adverbs-webp/166784412.webp
từng
Bạn có từng mất hết tiền của mình vào chứng khoán không?
কখনও
তুমি কখনও স্টকে তোমার সব টাকা হারিয়ে ফেলেছো?
cms/adverbs-webp/77731267.webp
nhiều
Tôi thực sự đọc rất nhiều.
অনেক
আমি সত্যিই অনেক পড়ি।
cms/adverbs-webp/52601413.webp
ở nhà
Đẹp nhất là khi ở nhà!
বাড়িতে
বাড়িতেই সবচেয়ে সুন্দর!
cms/adverbs-webp/178600973.webp
cái gì đó
Tôi thấy cái gì đó thú vị!
কিছু
আমি কিছু আকর্ষণীয় দেখছি!
cms/adverbs-webp/178473780.webp
khi nào
Cô ấy sẽ gọi điện khi nào?
কখন
তিনি কখন ফোন করবেন?
cms/adverbs-webp/140125610.webp
mọi nơi
Nhựa đang ở mọi nơi.
সর্বত্র
প্লাস্টিক সর্বত্র আছে।
cms/adverbs-webp/124269786.webp
về nhà
Người lính muốn về nhà với gia đình mình.
বাড়িতে
সৈন্য তার পরিবারের কাছে ফিরে যেতে চায়।
cms/adverbs-webp/75164594.webp
thường
Lốc xoáy không thường thấy.
প্রায়শই
টর্নাডো প্রায়শই দেখা যায় না।
cms/adverbs-webp/57457259.webp
ra ngoài
Đứa trẻ ốm không được phép ra ngoài.
বাইরে
অসুস্থ শিশুটি বাইরে যেতে পারে না।
cms/adverbs-webp/57758983.webp
một nửa
Ly còn một nửa trống.
অর্ধেক
গ্লাসটি অর্ধেক খালি।
cms/adverbs-webp/132451103.webp
một lần
Một lần, mọi người đã sống trong hang động.
একবার
একবার, মানুষ গুহায় বাস করত।
cms/adverbs-webp/46438183.webp
trước
Cô ấy trước đây béo hơn bây giờ.
আগে
সে এখন চেয়ে আগে বেশি মোটা ছিল।