Kalmomi

Koyi kalmomi – Vietnamese

cms/verbs-webp/105854154.webp
hạn chế
Hàng rào hạn chế sự tự do của chúng ta.
maida
Kwatankwacin ya maida damuwa mu.
cms/verbs-webp/74009623.webp
kiểm tra
Chiếc xe đang được kiểm tra trong xưởng.
gwajin
Motar ana gwajinta a gida noma.
cms/verbs-webp/102327719.webp
ngủ
Em bé đang ngủ.
barci
Jaririn ya yi barci.
cms/verbs-webp/77738043.webp
bắt đầu
Các binh sĩ đang bắt đầu.
fara
Sojojin sun fara.
cms/verbs-webp/122153910.webp
chia sẻ
Họ chia sẻ công việc nhà cho nhau.
raba
Suka raba ayyukan gidan tsakaninsu.
cms/verbs-webp/106851532.webp
nhìn nhau
Họ nhìn nhau trong một khoảng thời gian dài.
duba juna
Suka duba juna sosai.
cms/verbs-webp/124750721.webp
Xin hãy ký vào đây!
rubuta
Da fatan ka rubuta nan!
cms/verbs-webp/123619164.webp
bơi
Cô ấy thường xuyên bơi.
iyo
Ta iya iyo da tsawon lokaci.
cms/verbs-webp/73751556.webp
cầu nguyện
Anh ấy cầu nguyện một cách yên lặng.
addu‘a
Yana addu‘a cikin ƙarƙashi.
cms/verbs-webp/120459878.webp
Con gái chúng tôi có sinh nhật hôm nay.
da
‘Yar uwarmu ta da ranar haihuwarta yau.
cms/verbs-webp/59250506.webp
đề nghị
Cô ấy đề nghị tưới nước cho các bông hoa.
ba
Ta ba da shawara ta ruwa tufafi.
cms/verbs-webp/71883595.webp
bỏ qua
Đứa trẻ bỏ qua lời của mẹ nó.
watsa masa kai
Yaron ya watsa kai ga maganar mahaifiyarsa.