Kalmomi

Koyi kalmomi – Vietnamese

cms/verbs-webp/123170033.webp
phá sản
Doanh nghiệp sẽ có lẽ phá sản sớm.
fashin kudi
Shagon zai fashin kudi nan gaba.
cms/verbs-webp/85615238.webp
giữ
Luôn giữ bình tĩnh trong tình huống khẩn cấp.
rike
A lokacin al‘amarin tashin hankali, kasance ka rike da kankantar ka.
cms/verbs-webp/102728673.webp
lên
Anh ấy đi lên bậc thang.
tashi
Ya tashi akan hanya.
cms/verbs-webp/80552159.webp
hoạt động
Chiếc xe máy bị hỏng; nó không hoạt động nữa.
aiki
Okada ya kasa; ba ya aiki yanzu ba.
cms/verbs-webp/106203954.webp
sử dụng
Chúng tôi sử dụng mặt nạ trong đám cháy.
amfani da
Mu amfani da matakai a cikin wuta.
cms/verbs-webp/71260439.webp
viết cho
Anh ấy đã viết thư cho tôi tuần trước.
rubuta wa
Ya rubuta min makon da ya wuce.
cms/verbs-webp/113811077.webp
mang theo
Anh ấy luôn mang hoa đến cho cô ấy.
kawo
Yana kullum yana kawo mata kwalba.
cms/verbs-webp/96748996.webp
tiếp tục
Đoàn lữ hành tiếp tục cuộc hành trình của mình.
ci gaba
Kafilin ya ci gaba da tafiya.
cms/verbs-webp/113418367.webp
quyết định
Cô ấy không thể quyết định nên mang đôi giày nào.
zaba
Ba ta iya zaba wane takalma za ta saka ba.
cms/verbs-webp/120193381.webp
kết hôn
Cặp đôi vừa mới kết hôn.
aure
Ma‘auna sun yi aure yanzu.
cms/verbs-webp/51573459.webp
nhấn mạnh
Bạn có thể nhấn mạnh đôi mắt của mình tốt bằng cách trang điểm.
fadi
Zaka iya fadin idanunka da sauri da make-up.
cms/verbs-webp/87135656.webp
nhìn lại
Cô ấy nhìn lại tôi và mỉm cười.
duba baya
Ta duba baya ga ni kuma ta murmushi.