Kalmomi

Koyi kalmomi – Vietnamese

cms/verbs-webp/121180353.webp
mất
Chờ chút, bạn đã mất ví!
rasa
Jira, ka rasa aljihunka!
cms/verbs-webp/74119884.webp
mở
Đứa trẻ đang mở quà của nó.
buɗe
Yaron yana buɗe kyautarsa.
cms/verbs-webp/90292577.webp
đi xuyên qua
Nước cao quá; xe tải không thể đi xuyên qua.
wuce
Ruwan ya yi yawa; motar ba ta iya wuce ba.
cms/verbs-webp/119882361.webp
đưa
Anh ấy đưa cô ấy chìa khóa của mình.
baiwa
Ya bai mata makullin sa.
cms/verbs-webp/55788145.webp
che
Đứa trẻ che tai mình.
rufe
Yaro ya rufe kunnensa.
cms/verbs-webp/123170033.webp
phá sản
Doanh nghiệp sẽ có lẽ phá sản sớm.
fashin kudi
Shagon zai fashin kudi nan gaba.
cms/verbs-webp/130770778.webp
du lịch
Anh ấy thích du lịch và đã thăm nhiều quốc gia.
tafi
Ya son tafiya kuma ya gani ƙasashe da dama.
cms/verbs-webp/33599908.webp
phục vụ
Chó thích phục vụ chủ của mình.
bada
Kiyaye suke son su bada makiyan gida.
cms/verbs-webp/120870752.webp
rút ra
Làm sao anh ấy sẽ rút con cá lớn ra?
cire
Yaya zai cire wani kifi mai girma?
cms/verbs-webp/87317037.webp
chơi
Đứa trẻ thích chơi một mình hơn.
wasa
Yaron yana son wasa da kansa.
cms/verbs-webp/115291399.webp
muốn
Anh ấy muốn quá nhiều!
so
Ya so da yawa!
cms/verbs-webp/104302586.webp
nhận lại
Tôi đã nhận lại số tiền thừa.
dawo da
Na dawo da kudin baki.