Kalmomi
Koyi kalmomi – Vietnamese
mất
Chờ chút, bạn đã mất ví!
rasa
Jira, ka rasa aljihunka!
mở
Đứa trẻ đang mở quà của nó.
buɗe
Yaron yana buɗe kyautarsa.
đi xuyên qua
Nước cao quá; xe tải không thể đi xuyên qua.
wuce
Ruwan ya yi yawa; motar ba ta iya wuce ba.
đưa
Anh ấy đưa cô ấy chìa khóa của mình.
baiwa
Ya bai mata makullin sa.
che
Đứa trẻ che tai mình.
rufe
Yaro ya rufe kunnensa.
phá sản
Doanh nghiệp sẽ có lẽ phá sản sớm.
fashin kudi
Shagon zai fashin kudi nan gaba.
du lịch
Anh ấy thích du lịch và đã thăm nhiều quốc gia.
tafi
Ya son tafiya kuma ya gani ƙasashe da dama.
phục vụ
Chó thích phục vụ chủ của mình.
bada
Kiyaye suke son su bada makiyan gida.
rút ra
Làm sao anh ấy sẽ rút con cá lớn ra?
cire
Yaya zai cire wani kifi mai girma?
chơi
Đứa trẻ thích chơi một mình hơn.
wasa
Yaron yana son wasa da kansa.
muốn
Anh ấy muốn quá nhiều!
so
Ya so da yawa!