Kalmomi

Koyi kalmomi – Vietnamese

cms/verbs-webp/90617583.webp
mang lên
Anh ấy mang gói hàng lên cầu thang.
kawo
Yana kawo gudummawar sama da daki.
cms/verbs-webp/118253410.webp
tiêu
Cô ấy đã tiêu hết tiền của mình.
kashe
Ta kashe duk kuɗinta.
cms/verbs-webp/124123076.webp
đồng ý
Họ đã đồng ý thực hiện thỏa thuận.
yarda
Sun yarda su yi amfani.
cms/verbs-webp/57410141.webp
phát hiện ra
Con trai tôi luôn phát hiện ra mọi thứ.
gano
Ɗan‘uwana yana gano duk abin da yake faruwa.
cms/verbs-webp/122010524.webp
tiến hành
Tôi đã tiến hành nhiều chuyến đi.
dauki
Na dauki tafiye-tafiye da dama.
cms/verbs-webp/116835795.webp
đến
Nhiều người đến bằng xe du lịch vào kỳ nghỉ.
zo
Mutane da yawa suna zo da mota mai saye a lokacin hutu.
cms/verbs-webp/123213401.webp
ghét
Hai cậu bé ghét nhau.
ki
Ɗan‘adamu biyu sun ki juna.
cms/verbs-webp/122079435.webp
tăng
Công ty đã tăng doanh thu của mình.
kara
Kamfanin ya kara ribar sa.
cms/verbs-webp/119425480.webp
nghĩ
Bạn phải suy nghĩ nhiều khi chơi cờ vua.
tunani
Ka kasance ka tunani sosai a ciki na shess.
cms/verbs-webp/122224023.webp
đặt lại
Sắp tới chúng ta sẽ phải đặt lại đồng hồ.
maida baya
Da zarar ya zo zamu maida agogonmu baya.
cms/verbs-webp/95543026.webp
tham gia
Anh ấy đang tham gia cuộc đua.
shirya
Ya shirya a cikin zaben.
cms/verbs-webp/106608640.webp
sử dụng
Ngay cả trẻ nhỏ cũng sử dụng máy tính bảng.
amfani da
Har kan yara suna amfani da kwamfutoci.