Từ vựng

Học động từ – Uzbek

cms/verbs-webp/123953850.webp
qutqarmoq
Doktorlar uning hayotini qutqarishga muvaffaq bo‘ldilar.
cứu
Các bác sĩ đã cứu được mạng anh ấy.
cms/verbs-webp/127554899.webp
afzal ko‘rish
Bizning qizim kitoblarni o‘qimaydi; u o‘z telefonini afzal ko‘radi.
ưa thích
Con gái chúng tôi không đọc sách; cô ấy ưa thích điện thoại của mình.
cms/verbs-webp/125116470.webp
ishonmoq
Biz hammasi bir-biriga ishonamiz.
tin tưởng
Chúng ta đều tin tưởng nhau.
cms/verbs-webp/859238.webp
bajarilmoq
U odatda bo‘lmagan kasbni bajaradi.
thực hiện
Cô ấy thực hiện một nghề nghiệp khác thường.
cms/verbs-webp/113316795.webp
kirish
Siz parolingiz bilan kirishingiz kerak.
đăng nhập
Bạn phải đăng nhập bằng mật khẩu của mình.
cms/verbs-webp/132305688.webp
yo‘qotmoq
Energiyani yo‘qotish kerak emas.
lãng phí
Năng lượng không nên bị lãng phí.
cms/verbs-webp/118485571.webp
qilmoq uchun
Ular o‘z sog‘ligi uchun nima-to qilishni xohlamoqda.
làm cho
Họ muốn làm gì đó cho sức khỏe của họ.
cms/verbs-webp/32312845.webp
chiqarib tashlamoq
Guruh uga chiqarib tashladi.
loại trừ
Nhóm đã loại trừ anh ấy.
cms/verbs-webp/61575526.webp
yo‘l berishmoq
Ko‘p eski uyalar yangilari uchun yo‘l bermoq kerak.
nhường chỗ
Nhiều ngôi nhà cũ phải nhường chỗ cho những ngôi nhà mới.
cms/verbs-webp/92054480.webp
borishmoq
Bu yerda bo‘lgan kulib qayerga bordi?
đi
Hồ nước ở đây đã đi đâu?
cms/verbs-webp/126506424.webp
ko‘tarilmoq
Sayr guruhu tog‘ga ko‘tardi.
lên
Nhóm leo núi đã lên núi.
cms/verbs-webp/115291399.webp
istamoq
U juda ko‘p narsalarni istaydi!
muốn
Anh ấy muốn quá nhiều!