Từ vựng

Học động từ – Uzbek

cms/verbs-webp/122479015.webp
kesmoq
Mato o‘lcham bo‘yicha kesilmoqda.
cắt
Vải đang được cắt theo kích thước.
cms/verbs-webp/81740345.webp
xulosa qilmoq
Bu matndan asosiy nuqtalarni xulosa qilishingiz kerak.
tóm tắt
Bạn cần tóm tắt các điểm chính từ văn bản này.
cms/verbs-webp/119882361.webp
bermoq
U unga kalitini beradi.
đưa
Anh ấy đưa cô ấy chìa khóa của mình.
cms/verbs-webp/108580022.webp
qaytmoq
Ota urushdan qaytdi.
trở về
Cha đã trở về từ cuộc chiến tranh.
cms/verbs-webp/132305688.webp
yo‘qotmoq
Energiyani yo‘qotish kerak emas.
lãng phí
Năng lượng không nên bị lãng phí.
cms/verbs-webp/2480421.webp
tashlamoq
Byuk odamni tashladi.
quăng ra
Con bò đã quăng người đàn ông ra.
cms/verbs-webp/84850955.webp
o‘zgarmoq
Harorat o‘zgarishi tufayli ko‘p narsalar o‘zgargan.
thay đổi
Nhiều thứ đã thay đổi do biến đổi khí hậu.
cms/verbs-webp/15845387.webp
ko‘tarmoq
Ona bola ko‘taradi.
nâng lên
Người mẹ nâng đứa bé lên.
cms/verbs-webp/120452848.webp
bilmoq
U ko‘p kitoblarni deyarli yodda biladi.
biết
Cô ấy biết nhiều sách gần như thuộc lòng.
cms/verbs-webp/99725221.webp
yolg‘izlik qilmoq
Bazen qiziqarli holatda yolg‘izlik qilish kerak.
nói dối
Đôi khi ta phải nói dối trong tình huống khẩn cấp.
cms/verbs-webp/102238862.webp
tashrif buyurmoq
Eski do‘sti uga tashrif buyuradi.
ghé thăm
Một người bạn cũ ghé thăm cô ấy.
cms/verbs-webp/110667777.webp
javobgar bo‘lmoq
Doktor terapiyadan javobgar.
chịu trách nhiệm
Bác sĩ chịu trách nhiệm cho liệu pháp.