Kelime bilgisi

Fiilleri Öğrenin – Vietnamca

cms/verbs-webp/115224969.webp
tha thứ
Tôi tha thứ cho anh ấy những khoản nợ.
affetmek
Onun borçlarını affediyorum.
cms/verbs-webp/120870752.webp
rút ra
Làm sao anh ấy sẽ rút con cá lớn ra?
çıkarmak
O büyük balığı nasıl çıkaracak?
cms/verbs-webp/58477450.webp
cho thuê
Anh ấy đang cho thuê ngôi nhà của mình.
kiraya vermek
Evinin kiraya veriyor.
cms/verbs-webp/69139027.webp
giúp
Lực lượng cứu hỏa đã giúp đỡ nhanh chóng.
yardım etmek
İtfaiyeciler hızla yardım etti.
cms/verbs-webp/51465029.webp
chạy chậm
Đồng hồ chạy chậm vài phút.
yavaş çalışmak
Saat birkaç dakika yavaş çalışıyor.
cms/verbs-webp/73488967.webp
kiểm tra
Mẫu máu được kiểm tra trong phòng thí nghiệm này.
incelemek
Kan örnekleri bu laboratuvarda inceleniyor.
cms/verbs-webp/34664790.webp
bị đánh bại
Con chó yếu đuối bị đánh bại trong trận chiến.
yenilmek
Daha zayıf köpek dövüşte yenilir.
cms/verbs-webp/40129244.webp
ra
Cô ấy ra khỏi xe.
çıkmak
Arabadan çıkıyor.
cms/verbs-webp/102677982.webp
cảm nhận
Cô ấy cảm nhận được em bé trong bụng mình.
hissetmek
O, karnındaki bebeği hissediyor.
cms/verbs-webp/129002392.webp
khám phá
Các phi hành gia muốn khám phá vũ trụ.
keşfetmek
Astronotlar uzayı keşfetmek istiyor.
cms/verbs-webp/35137215.webp
đánh
Cha mẹ không nên đánh con cái của họ.
dövmek
Ebeveynler çocuklarını dövmemeli.
cms/verbs-webp/11497224.webp
trả lời
Học sinh trả lời câu hỏi.
cevaplamak
Öğrenci soruyu cevaplıyor.