Từ vựng

Học động từ – Thái

cms/verbs-webp/94633840.webp
รมควัน
เนื้อถูกรมควันเพื่อเก็บรักษา
rm khwạn
neụ̄̂x t̄hūk rm khwạn pheụ̄̀x kĕb rạks̄ʹā
hút thuốc
Thịt được hút thuốc để bảo quản.
cms/verbs-webp/103910355.webp
นั่ง
คนมากมายนั่งอยู่ในห้อง
nạ̀ng
khn mākmāy nạ̀ng xyū̀ nı h̄̂xng
ngồi
Nhiều người đang ngồi trong phòng.
cms/verbs-webp/105854154.webp
จำกัด
รั้วจำกัดความเสรีภาพของเรา
cảkạd
rậw cảkạdkhwām s̄erīp̣hāph k̄hxng reā
hạn chế
Hàng rào hạn chế sự tự do của chúng ta.
cms/verbs-webp/89635850.webp
กด
เธอยกโทรศัพท์ขึ้นแล้วกดหมายเลข.
Kd
ṭhex yk thorṣ̄ạphth̒ k̄hụ̂n læ̂w kd h̄māylek̄h.
quay số
Cô ấy nhấc điện thoại và quay số.
cms/verbs-webp/114231240.webp
โกหก
เขาโกหกบ่อยเมื่อเขาต้องการขายอะไรสักอย่าง
koh̄k
k̄heā koh̄k b̀xy meụ̄̀x k̄heā t̂xngkār k̄hāy xarị s̄ạk xỳāng
nói dối
Anh ấy thường nói dối khi muốn bán hàng.
cms/verbs-webp/119302514.webp
เรียก
เด็กสาวกำลังเรียกเพื่อนของเธอ
reīyk
dĕk s̄āw kảlạng reīyk pheụ̄̀xn k̄hxng ṭhex
gọi
Cô bé đang gọi bạn cô ấy.
cms/verbs-webp/64904091.webp
เก็บ
เราต้องเก็บแอปเปิ้ลทั้งหมด
kĕb
reā t̂xng kĕb xæp peîl thậngh̄md
nhặt
Chúng tôi phải nhặt tất cả các quả táo.
cms/verbs-webp/87135656.webp
มองกลับ
เธอมองกลับมาที่ฉันและยิ้ม
mxng klạb
ṭhex mxng klạb mā thī̀ c̄hạn læa yîm
nhìn lại
Cô ấy nhìn lại tôi và mỉm cười.
cms/verbs-webp/89869215.webp
เตะ
เขาชอบเตะ, แต่เฉพาะในฟุตบอลโต๊ะเท่านั้น
tea
k̄heā chxb tea, tæ̀ c̄hephāa nı futbxl tóa thèānận
đá
Họ thích đá, nhưng chỉ trong bóng đá bàn.
cms/verbs-webp/88597759.webp
กด
เขากดปุ่ม
kd
k̄heā kd pùm
nhấn
Anh ấy nhấn nút.
cms/verbs-webp/109565745.webp
สอน
เธอสอนลูกของเธอว่ายน้ำ
s̄xn
ṭhex s̄xn lūk k̄hxng ṭhex ẁāy n̂ả
dạy
Cô ấy dạy con mình bơi.
cms/verbs-webp/102823465.webp
แสดง
ฉันสามารถแสดงวีซ่าในพาสปอร์ตของฉัน
s̄ædng
c̄hạn s̄āmārt̄h s̄ædng wīs̀ā nı phās̄ pxr̒t k̄hxng c̄hạn
chỉ
Tôi có thể chỉ một visa trong hộ chiếu của mình.