Từ vựng

Học động từ – Thái

cms/verbs-webp/103797145.webp
จ้าง
บริษัทต้องการจ้างคนเพิ่มเติม
ĉāng
bris̄ʹạth t̂xngkār ĉāng khn pheìmteim
thuê
Công ty muốn thuê thêm nhiều người.
cms/verbs-webp/125400489.webp
ออกไป
นักท่องเที่ยวออกจากชายหาดในเวลาเที่ยง
xxk pị
nạkth̀xngtheī̀yw xxk cāk chāyh̄ād nı welā theī̀yng
rời đi
Khách du lịch rời bãi biển vào buổi trưa.
cms/verbs-webp/33688289.webp
ปล่อยเข้ามา
คนไม่ควรปล่อยคนแปลกหน้าเข้ามา
pl̀xy k̄hêā mā
khn mị̀ khwr pl̀xy khn pælk h̄n̂ā k̄hêā mā
mời vào
Bạn không bao giờ nên mời người lạ vào.
cms/verbs-webp/119269664.webp
ผ่าน
นักศึกษาผ่านการสอบ
p̄h̀ān
nạkṣ̄ụks̄ʹā p̄h̀ān kār s̄xb
vượt qua
Các sinh viên đã vượt qua kỳ thi.
cms/verbs-webp/118343897.webp
ทำงานร่วมกัน
เราทำงานร่วมกันเป็นทีม
thảngān r̀wm kạn
reā thảngān r̀wm kạn pĕn thīm
làm việc cùng nhau
Chúng tôi làm việc cùng nhau như một đội.
cms/verbs-webp/102168061.webp
ประท้วง
คนๆ หนึ่งประท้วงต่อความอยุติธรรม
pratĥwng
khn«h̄nụ̀ng pratĥwng t̀x khwām x yutiṭhrrm
biểu tình
Mọi người biểu tình chống bất công.
cms/verbs-webp/36190839.webp
ต่อสู้
ฝ่ายดับเพลิงต่อสู้กับไฟจากท้องฟ้า.
T̀xs̄ū̂
f̄̀āy dạb pheling t̀xs̄ū̂ kạb fị cāk tĥxngf̂ā.
chiến đấu
Đội cứu hỏa chiến đấu với đám cháy từ trên không.
cms/verbs-webp/116166076.webp
จ่าย
เธอจ่ายออนไลน์ด้วยบัตรเครดิต
c̀āy
ṭhex c̀āy xxnlịn̒ d̂wy bạtr kherdit
trả
Cô ấy trả trực tuyến bằng thẻ tín dụng.
cms/verbs-webp/115172580.webp
พิสูจน์
เขาต้องการพิสูจน์สูตรคณิตศาสตร์
phis̄ūcn̒
k̄heā t̂xngkār phis̄ūcn̒ s̄ūtr khṇitṣ̄ās̄tr̒
chứng minh
Anh ấy muốn chứng minh một công thức toán học.
cms/verbs-webp/115207335.webp
เปิด
ตู้นิรภัยสามารถเปิดด้วยรหัสลับ
peid
tū̂nirp̣hạy s̄āmārt̄h peid d̂wy rh̄ạs̄ lạb
mở
Két sắt có thể được mở bằng mã bí mật.
cms/verbs-webp/110322800.webp
พูดเลว
เพื่อนร่วมชั้นพูดเลวเกี่ยวกับเธอ
phūd lew
pheụ̄̀xn r̀wm chận phūd lew keī̀yw kạb ṭhex
nói xấu
Bạn cùng lớp nói xấu cô ấy.
cms/verbs-webp/95655547.webp
ปล่อยให้ไปข้างหน้า
ไม่มีใครต้องการปล่อยให้เขาไปข้างหน้าที่เคาน์เตอร์ซุปเปอร์มาร์เก็ต
pl̀xy h̄ı̂ pị k̄ĥāng h̄n̂ā
mị̀mī khır t̂xngkār pl̀xy h̄ı̂ k̄heā pị k̄ĥāng h̄n̂āthī̀ kheān̒texr̒ suppexr̒mār̒kĕt
để cho đi trước
Không ai muốn để cho anh ấy đi trước ở quầy thu ngân siêu thị.