คำศัพท์
เรียนรู้คำกริยา – เวียดนาม
hình thành
Chúng ta hình thành một đội tốt khi ở cùng nhau.
ก่อตั้ง
เราก่อตั้งทีมที่ดีด้วยกัน.
mang
Con lừa mang một gánh nặng.
พา
ลาด้วยพาภาระหนัก
chạm
Người nông dân chạm vào cây trồng của mình.
แตะ
เกษตรกรแตะต้นไม้ของเขา
thu hoạch
Chúng tôi đã thu hoạch được nhiều rượu vang.
ปลูก
เราปลูกไวน์ได้เยอะ
thay đổi
Thợ máy đang thay lốp xe.
เปลี่ยน
ช่างซ่อมรถกำลังเปลี่ยนยาง
tìm kiếm
Kẻ trộm đang tìm kiếm trong nhà.
ค้น
โจรค้นบ้าน
cứu
Các bác sĩ đã cứu được mạng anh ấy.
บันทึก
แพทย์สามารถบันทึกชีวิตของเขาได้
đi xuyên qua
Con mèo có thể đi xuyên qua lỗ này không?
ผ่าน
แมวสามารถผ่านรูนี้ได้ไหม?
chờ
Cô ấy đang chờ xe buýt.
รอ
เธอกำลังรอรถบัส
bắt chước
Đứa trẻ bắt chước một chiếc máy bay.
ปลอมแปลง
เด็กปลอมแปลงเป็นเครื่องบิน.
sinh con
Cô ấy đã sinh một đứa trẻ khỏe mạnh.
คลอด
เธอคลอดลูกที่แข็งแรง