Từ vựng

Học động từ – Latvia

cms/verbs-webp/15441410.webp
izteikties
Viņa vēlas izteikties sava drauga priekšā.
nói lên
Cô ấy muốn nói lên với bạn của mình.
cms/verbs-webp/82845015.webp
ziņot
Katram uz kuģa ir jāziņo kapteiņam.
báo cáo
Mọi người trên tàu báo cáo cho thuyền trưởng.
cms/verbs-webp/112444566.webp
runāt ar
Ar viņu vajadzētu runāt; viņš ir tik vientuļš.
nói chuyện
Ai đó nên nói chuyện với anh ấy; anh ấy cô đơn quá.
cms/verbs-webp/18473806.webp
saņemt kārtu
Lūdzu, pagaidiet, jūs drīz saņemsiet savu kārtu!
đến lượt
Xin vui lòng đợi, bạn sẽ được đến lượt sớm thôi!
cms/verbs-webp/90321809.webp
tērēt naudu
Mums jātērē daudz naudas remontam.
tiêu tiền
Chúng tôi phải tiêu nhiều tiền cho việc sửa chữa.
cms/verbs-webp/123648488.webp
apstāties
Ārsti ik dienu apstājas pie pacienta.
ghé qua
Các bác sĩ ghé qua bên bệnh nhân mỗi ngày.
cms/verbs-webp/119611576.webp
triekt
Vilciens trieca automašīnu.
đụng
Tàu đã đụng vào xe.
cms/verbs-webp/99592722.webp
veidot
Kopā mēs veidojam labu komandu.
hình thành
Chúng ta hình thành một đội tốt khi ở cùng nhau.
cms/verbs-webp/85191995.webp
saprasties
Beidziet cīnīties un beidzot saprastieties!
hòa thuận
Kết thúc cuộc chiến và cuối cùng hãy hòa thuận!
cms/verbs-webp/113671812.webp
dalīties
Mums ir jāmācās dalīties ar mūsu bagātību.
chia sẻ
Chúng ta cần học cách chia sẻ sự giàu có của mình.
cms/verbs-webp/90032573.webp
zināt
Bērni ir ļoti ziņkārīgi un jau daudz zina.
biết
Các em nhỏ rất tò mò và đã biết rất nhiều.
cms/verbs-webp/114593953.webp
satikt
Viņi pirmo reizi satikās internetā.
gặp
Họ lần đầu tiên gặp nhau trên mạng.