Từ vựng

Học động từ – Thái

cms/verbs-webp/118583861.webp
สามารถ
ตัวเล็กสามารถรดน้ำดอกไม้ได้แล้ว
s̄āmārt̄h
tạw lĕk s̄āmārt̄h rdn̂ả dxkmị̂ dị̂ læ̂w
có thể
Đứa bé có thể tưới nước cho hoa.
cms/verbs-webp/46565207.webp
เตรียม
เธอเตรียมความสุขให้เขา
terīym
ṭhex terīym khwām s̄uk̄h h̄ı̂ k̄heā
chuẩn bị
Cô ấy đã chuẩn bị niềm vui lớn cho anh ấy.
cms/verbs-webp/110775013.webp
เขียน
เธอต้องการเขียนไอเดียธุรกิจของเธอ
k̄heīyn
ṭhex t̂xngkār k̄heīyn xị deīy ṭhurkic k̄hxng ṭhex
ghi chép
Cô ấy muốn ghi chép ý tưởng kinh doanh của mình.
cms/verbs-webp/109542274.webp
ปล่อยผ่าน
ควรปล่อยให้ผู้อพยพผ่านที่ชายแดนไหม?
pl̀xy p̄h̀ān
khwr pl̀xy h̄ı̂ p̄hū̂ xphyph p̄h̀ān thī̀ chāydæn h̄ịm?
cho qua
Có nên cho người tị nạn qua biên giới không?
cms/verbs-webp/112407953.webp
ฟัง
เธอฟังและได้ยินเสียง
fạng
ṭhex fạng læa dị̂yin s̄eīyng
nghe
Cô ấy nghe và nghe thấy một âm thanh.
cms/verbs-webp/92266224.webp
ปิด
เธอปิดไฟฟ้า
pid
ṭhex pid fịf̂ā
tắt
Cô ấy tắt điện.
cms/verbs-webp/120015763.webp
ต้องการออกไปข้างนอก
เด็กนั้นต้องการออกไปข้างนอก
T̂xngkār xxk pị k̄ĥāng nxk
dĕk nận t̂xngkār xxk pị k̄ĥāng nxk
muốn ra ngoài
Đứa trẻ muốn ra ngoài.
cms/verbs-webp/120700359.webp
ฆ่า
งูฆ่าหนู
ḳh̀ā
ngū ḳh̀ā h̄nū
giết
Con rắn đã giết con chuột.
cms/verbs-webp/119493396.webp
สร้างขึ้น
พวกเขาสร้างสิ่งต่าง ๆ ขึ้นมามาก
S̄r̂āng k̄hụ̂n
phwk k̄heā s̄r̂āng s̄ìng t̀āng «k̄hụ̂n mā māk
xây dựng
Họ đã xây dựng nhiều điều cùng nhau.
cms/verbs-webp/41918279.webp
วิ่งหนี
ลูกชายของเราต้องการวิ่งหนีจากบ้าน
wìng h̄nī
lūkchāy k̄hxng reā t̂xngkār wìng h̄nī cāk b̂ān
chạy trốn
Con trai chúng tôi muốn chạy trốn khỏi nhà.
cms/verbs-webp/124123076.webp
ตกลง
พวกเขาตกลงที่จะทำธุรกรรม
tklng
phwk k̄heā tklng thī̀ ca thả ṭhurkrrm
đồng ý
Họ đã đồng ý thực hiện thỏa thuận.
cms/verbs-webp/75001292.webp
ขับรถออกไป
เมื่อไฟเปลี่ยน, รถขับรถออกไป
k̄hạb rt̄h xxk pị
meụ̄̀x fị pelī̀yn, rt̄h k̄hạb rt̄h xxk pị
rời đi
Khi đèn đổi màu, những chiếc xe đã rời đi.