Từ vựng

Học động từ – Bồ Đào Nha (PT)

cms/verbs-webp/54608740.webp
arrancar
As ervas daninhas precisam ser arrancadas.
nhổ
Cần phải nhổ cỏ dại ra.
cms/verbs-webp/90032573.webp
saber
As crianças são muito curiosas e já sabem muito.
biết
Các em nhỏ rất tò mò và đã biết rất nhiều.
cms/verbs-webp/84476170.webp
exigir
Ele exigiu compensação da pessoa com quem teve um acidente.
đòi hỏi
Anh ấy đòi hỏi bồi thường từ người anh ấy gặp tai nạn.
cms/verbs-webp/20225657.webp
exigir
Meu neto exige muito de mim.
đòi hỏi
Cháu của tôi đòi hỏi rất nhiều từ tôi.
cms/verbs-webp/82258247.webp
prever
Eles não previram o desastre.
nhận biết
Họ không nhận biết được thảm họa sắp đến.
cms/verbs-webp/90643537.webp
cantar
As crianças cantam uma música.
hát
Các em nhỏ đang hát một bài hát.
cms/verbs-webp/121820740.webp
começar
Os caminhantes começaram cedo pela manhã.
bắt đầu
Những người leo núi bắt đầu từ sáng sớm.
cms/verbs-webp/47969540.webp
ficar cego
O homem com os distintivos ficou cego.
Người đàn ông có huy hiệu đã mù.
cms/verbs-webp/93169145.webp
falar
Ele fala para seu público.
nói chuyện
Anh ấy nói chuyện với khán giả của mình.
cms/verbs-webp/58292283.webp
exigir
Ele está exigindo compensação.
đòi hỏi
Anh ấy đang đòi hỏi bồi thường.
cms/verbs-webp/113415844.webp
sair
Muitos ingleses queriam sair da UE.
rời đi
Nhiều người Anh muốn rời khỏi EU.
cms/verbs-webp/74916079.webp
chegar
Ele chegou na hora certa.
đến
Anh ấy đã đến đúng giờ.