Từ vựng

Học động từ – Quốc tế ngữ

cms/verbs-webp/123498958.webp
montri
Li montras al sia infano la mondon.
chỉ
Anh ấy chỉ cho con trai mình thế giới.
cms/verbs-webp/123179881.webp
ekzerci
Li ekzercas ĉiutage kun sia rul-tabulo.
tập luyện
Anh ấy tập luyện mỗi ngày với ván trượt của mình.
cms/verbs-webp/120700359.webp
mortigi
La serpento mortigis la muson.
giết
Con rắn đã giết con chuột.
cms/verbs-webp/27076371.webp
aparteni
Mia edzino apartenas al mi.
thuộc về
Vợ tôi thuộc về tôi.
cms/verbs-webp/27564235.webp
labori pri
Li devas labori pri ĉi tiuj dosieroj.
làm việc trên
Anh ấy phải làm việc trên tất cả những tệp này.
cms/verbs-webp/95938550.webp
kunporti
Ni kunportis Kristnaskan arbon.
mang theo
Chúng tôi đã mang theo một cây thông Giáng sinh.
cms/verbs-webp/97784592.webp
atenti
Oni devas atenti la vojsignojn.
chú ý
Phải chú ý đến các biển báo đường bộ.
cms/verbs-webp/44269155.webp
ĵeti
Li ĵetas sian komputilon kolere sur la plankon.
ném
Anh ấy ném máy tính của mình lên sàn với sự tức giận.
cms/verbs-webp/89636007.webp
subskribi
Li subskribis la kontrakton.
Anh ấy đã ký hợp đồng.
cms/verbs-webp/43532627.webp
vivi
Ili vivas en komuna apartamento.
sống
Họ sống trong một căn hộ chung.
cms/verbs-webp/99455547.webp
akcepti
Iuj homoj ne volas akcepti la veron.
chấp nhận
Một số người không muốn chấp nhận sự thật.
cms/verbs-webp/77572541.webp
forigi
La metiisto forigis la malnovajn kahelojn.
loại bỏ
Thợ thủ công đã loại bỏ các viên gạch cũ.