Từ vựng
Học động từ – Quốc tế ngữ
montri
Li montras al sia infano la mondon.
chỉ
Anh ấy chỉ cho con trai mình thế giới.
ekzerci
Li ekzercas ĉiutage kun sia rul-tabulo.
tập luyện
Anh ấy tập luyện mỗi ngày với ván trượt của mình.
mortigi
La serpento mortigis la muson.
giết
Con rắn đã giết con chuột.
aparteni
Mia edzino apartenas al mi.
thuộc về
Vợ tôi thuộc về tôi.
labori pri
Li devas labori pri ĉi tiuj dosieroj.
làm việc trên
Anh ấy phải làm việc trên tất cả những tệp này.
kunporti
Ni kunportis Kristnaskan arbon.
mang theo
Chúng tôi đã mang theo một cây thông Giáng sinh.
atenti
Oni devas atenti la vojsignojn.
chú ý
Phải chú ý đến các biển báo đường bộ.
ĵeti
Li ĵetas sian komputilon kolere sur la plankon.
ném
Anh ấy ném máy tính của mình lên sàn với sự tức giận.
subskribi
Li subskribis la kontrakton.
ký
Anh ấy đã ký hợp đồng.
vivi
Ili vivas en komuna apartamento.
sống
Họ sống trong một căn hộ chung.
akcepti
Iuj homoj ne volas akcepti la veron.
chấp nhận
Một số người không muốn chấp nhận sự thật.