Từ vựng
Học động từ – Pashto
بریدل
د سلاد لپاره تاسې ته پکار ده چې خيار بریدلی.
brīdl
da salād ləparē tāsē ta pukār da chē khiār brīdli.
cắt nhỏ
Cho món salad, bạn phải cắt nhỏ dưa chuột.
ضمانت ورکول
د بیمې ضمانت په حادثاتو کې د حفاظت راتلونکی دی.
zamaanat warkol
da bima zamaanat pah hadisato kae da hifazat raatlonki di.
bảo đảm
Bảo hiểm bảo đảm bảo vệ trong trường hợp tai nạn.
پرتلل
موټر د یوې درخت له تله پرتلي.
partalal
mōṭr da yawa drakht la tala partalī.
lái xuyên qua
Chiếc xe lái xuyên qua một cây.
دورۍ ټولول
بېره د یو ته دورۍ ټولول کړې.
durai ṭolawal
baira da yo ta durai ṭolawal kṛai.
nhảy lên
Con bò đã nhảy lên một con khác.
ویل
هغه زه ته یوه راز ویل.
wīl
haghə za tə yowa rāz wīl.
nói
Cô ấy đã nói một bí mật cho tôi.
ختمول
زموږ ځانګړۍ د پوهنتون ختمه شوې.
khtmūl
zmūẓ̱ ẓ̱ānḡṛē da pohnūn khtmah shūwē.
hoàn thành
Con gái chúng tôi vừa hoàn thành đại học.
اخلل
هغه دریا زیات دوا اخلي.
akhllal
haghə darya zyāt dwa akhli.
uống
Cô ấy phải uống nhiều thuốc.
پيسې ترلاسه کول
موږ په ترميماتو کې ډېر پيسې ترلاسه کول غواړو.
paysa tralasa kawal
moz pa trmimato ki ḍer paysa tralasa kawal ghwaṛo.
tiêu tiền
Chúng tôi phải tiêu nhiều tiền cho việc sửa chữa.
تربیه کول
د مسلکي ځواکان باید هر ورځ تربیه وکړي.
tarbiya kawal
da maslaki jwakan baid har warz tarbiya wakawai.
tập luyện
Vận động viên chuyên nghiệp phải tập luyện mỗi ngày.
ګرارول
څنګه هغه دې لوی ماهی ګراري.
grārul
ṣnga haghe de lwi māhī grāri.
rút ra
Làm sao anh ấy sẽ rút con cá lớn ra?
محدود کول
ایا تجارت محدود شولی شي؟
mhḍūd kol
ayā tajārt mhḍūd sholē shē?
hạn chế
Nên hạn chế thương mại không?