Từ vựng
Học động từ – Adygea
уметь
Малыш уже умеет поливать цветы.
umet‘
Malysh uzhe umeyet polivat‘ tsvety.
có thể
Đứa bé có thể tưới nước cho hoa.
танцевать
Они танцуют танго с любовью.
tantsevat‘
Oni tantsuyut tango s lyubov‘yu.
nhảy
Họ đang nhảy tango trong tình yêu.
заглядывать
Докторы каждый день заглядывают к пациенту.
zaglyadyvat‘
Doktory kazhdyy den‘ zaglyadyvayut k patsiyentu.
ghé qua
Các bác sĩ ghé qua bên bệnh nhân mỗi ngày.
требовать
Он требует компенсации.
trebovat‘
On trebuyet kompensatsii.
đòi hỏi
Anh ấy đang đòi hỏi bồi thường.
иметь в собственности
У меня есть красный спортивный автомобиль.
imet‘ v sobstvennosti
U menya yest‘ krasnyy sportivnyy avtomobil‘.
sở hữu
Tôi sở hữu một chiếc xe thể thao màu đỏ.
рубить
Рабочий рубит дерево.
rubit‘
Rabochiy rubit derevo.
đốn
Người công nhân đốn cây.
хотеть выйти
Ребенок хочет выйти на улицу.
khotet‘ vyyti
Rebenok khochet vyyti na ulitsu.
muốn ra ngoài
Đứa trẻ muốn ra ngoài.
лгать
Он часто лжет, когда хочет что-то продать.
lgat‘
On chasto lzhet, kogda khochet chto-to prodat‘.
nói dối
Anh ấy thường nói dối khi muốn bán hàng.
говорить плохо
Одноклассники плохо о ней говорят.
govorit‘ plokho
Odnoklassniki plokho o ney govoryat.
nói xấu
Bạn cùng lớp nói xấu cô ấy.
благодарить
Большое вам спасибо за это!
blagodarit‘
Bol‘shoye vam spasibo za eto!
cảm ơn
Tôi rất cảm ơn bạn vì điều đó!
потерять
Подождите, вы потеряли свой кошелек!
poteryat‘
Podozhdite, vy poteryali svoy koshelek!
mất
Chờ chút, bạn đã mất ví!