Từ vựng

Học động từ – Đức

cms/verbs-webp/85615238.webp
bewahren
In Notfällen muss man immer die Ruhe bewahren.
giữ
Luôn giữ bình tĩnh trong tình huống khẩn cấp.
cms/verbs-webp/102327719.webp
schlafen
Das Baby schläft.
ngủ
Em bé đang ngủ.
cms/verbs-webp/92384853.webp
sich eignen
Der Weg eignet sich nicht für Radfahrer.
phù hợp
Con đường không phù hợp cho người đi xe đạp.
cms/verbs-webp/74176286.webp
behüten
Die Mutter behütet ihr Kind.
bảo vệ
Người mẹ bảo vệ con của mình.
cms/verbs-webp/82258247.webp
zukommen
Sie sahen die Katastrophe nicht auf sich zukommen.
nhận biết
Họ không nhận biết được thảm họa sắp đến.
cms/verbs-webp/80552159.webp
funktionieren
Das Motorrad ist kaputt, es funktioniert nicht mehr.
hoạt động
Chiếc xe máy bị hỏng; nó không hoạt động nữa.
cms/verbs-webp/110646130.webp
belegen
Sie hat das Brot mit Käse belegt.
che phủ
Cô ấy đã che phủ bánh mì bằng phô mai.
cms/verbs-webp/78073084.webp
sich hinlegen
Sie waren müde und legten sich hin.
nằm xuống
Họ mệt mỏi và nằm xuống.
cms/verbs-webp/102049516.webp
weggehen
Der Mann geht weg.
rời đi
Người đàn ông rời đi.
cms/verbs-webp/115224969.webp
erlassen
Ich erlasse ihm seine Schulden.
tha thứ
Tôi tha thứ cho anh ấy những khoản nợ.
cms/verbs-webp/43532627.webp
leben
Sie leben in einer Wohngemeinschaft.
sống
Họ sống trong một căn hộ chung.
cms/verbs-webp/28993525.webp
mitkommen
Komm jetzt mit!
đến
Hãy đến ngay!