Từ vựng
Học động từ – Quốc tế ngữ
miri
Ŝi miris kiam ŝi ricevis la novaĵon.
ngạc nhiên
Cô ấy đã ngạc nhiên khi nhận được tin tức.
fermi
Ŝi fermas la kurtenojn.
đóng
Cô ấy đóng rèm lại.
devi
Oni devus trinki multe da akvo.
nên
Người ta nên uống nhiều nước.
reveni
Patro finfine revenis hejmen!
về nhà
Ba đã cuối cùng cũng về nhà!
parki
La aŭtoj estas parkitaj en la subtera parkejo.
đỗ xe
Các xe hơi được đỗ trong bãi đỗ xe ngầm.
ŝanĝi
La aŭtomekaniko ŝanĝas la pneŭojn.
thay đổi
Thợ máy đang thay lốp xe.
pensi malsame
Por esti sukcesa, vi foje devas pensi malsame.
suy nghĩ sáng tạo
Để thành công, đôi khi bạn phải suy nghĩ sáng tạo.
pardoni
Mi pardonas al li liajn ŝuldojn.
tha thứ
Tôi tha thứ cho anh ấy những khoản nợ.
okazi
La funebra ceremonio okazis antaŭhieraŭ.
diễn ra
Lễ tang diễn ra vào hôm kia.
povi
La eta jam povas akvumi la florojn.
có thể
Đứa bé có thể tưới nước cho hoa.
bruligi
Li bruligis alumeton.
đốt cháy
Anh ấy đã đốt một cây diêm.