शब्दसंग्रह
क्रियापद शिका – व्हिएतनामी
nghe
Các em thích nghe câu chuyện của cô ấy.
ऐकणे
मुले तिच्या गोष्टी ऐकायला आवडतात.
gây ra
Rượu có thể gây ra đau đầu.
कारण असणे
दारू मण्यासाठी डोकेदुखी कारण होऊ शकते.
gây ra
Quá nhiều người nhanh chóng gây ra sự hỗn loạn.
कारण असणे
अतिशय जास्त लोक लवकरच गोंधळ कारणता येतात.
tập luyện
Anh ấy tập luyện mỗi ngày với ván trượt của mình.
अभ्यास करणे
तो प्रतिदिन त्याच्या स्केटबोर्डसोबत अभ्यास करतो.
sắp xảy ra
Một thảm họa sắp xảy ra.
नजिक असणे
आपत्ती नजिक आहे.
làm giàu
Gia vị làm giàu thức ăn của chúng ta.
समृद्ध करणे
मसाले आमच्या अन्नाचे समृद्धी करतात.
đi bộ
Anh ấy thích đi bộ trong rừng.
चालणे
त्याला वनात चालण्याची आवड आहे.
phải
Anh ấy phải xuống ở đây.
हवं असणे
त्याला इथे उतरायचं आहे.
ghi chú
Các sinh viên ghi chú về mọi thứ giáo viên nói.
टीपा घेणे
विद्यार्थी शिक्षक म्हणजे काहीही टीपा घेतात.
giám sát
Mọi thứ ở đây đều được giám sát bằng camera.
निरीक्षण करणे
इथे सर्व काही कॅमेराद्वारे निरीक्षित होत आहे.
gọi
Cậu bé gọi to nhất có thể.
कॉल करणे
मुलगा त्याच्याकिती जोराने कॉल करतो.