Từ vựng
Học động từ – Do Thái
להצטרך
אני צריך חופשה באופן דחוף; אני חייב ללכת!
lhtstrk
any tsryk hvpshh bavpn dhvp; any hyyb llkt!
cần đi
Tôi cần một kỳ nghỉ gấp; tôi phải đi!
לגור ביחד
השניים מתכננים לגור ביחד בקרוב.
lgvr byhd
hshnyym mtknnym lgvr byhd bqrvb.
sống chung
Hai người đó đang lên kế hoạch sống chung sớm.
לצטרך
אתה צריך מקית להחליף את הצמיג.
ltstrk
ath tsryk mqyt lhhlyp at htsmyg.
cần
Bạn cần một cái kích để thay lốp xe.
התעוור
האיש עם התגיות התעוור.
ht’evvr
haysh ’em htgyvt ht’evvr.
mù
Người đàn ông có huy hiệu đã mù.
מתקרבת
אסונה מתקרבת.
mtqrbt
asvnh mtqrbt.
sắp xảy ra
Một thảm họa sắp xảy ra.
בוער
אש בוערת במסוך.
bv’er
ash bv’ert bmsvk.
cháy
Lửa đang cháy trong lò sưởi.
להוכיח
הוא רוצה להוכיח נוסחה מתמטית.
lhvkyh
hva rvtsh lhvkyh nvshh mtmtyt.
chứng minh
Anh ấy muốn chứng minh một công thức toán học.
ברשותם
לילדים יש רק כסף כיס ברשותם.
brshvtm
lyldym ysh rq ksp kys brshvtm.
có sẵn
Trẻ em chỉ có số tiền tiêu vặt ở trong tay.
השאיר פתוח
מי שמשאיר את החלונות פתוחים מזמין לגנבים!
hshayr ptvh
my shmshayr at hhlvnvt ptvhym mzmyn lgnbym!
mở
Ai mở cửa sổ ra mời kẻ trộm vào!
מאחד
קורס השפה מאחד סטודנטים מכל העולם.
mahd
qvrs hshph mahd stvdntym mkl h’evlm.
kết hợp
Khóa học ngôn ngữ kết hợp sinh viên từ khắp nơi trên thế giới.
לשלם
היא שולמת באינטרנט בכרטיס אשראי.
lshlm
hya shvlmt bayntrnt bkrtys ashray.
trả
Cô ấy trả trực tuyến bằng thẻ tín dụng.