‫אוצר מילים‬

למד פעלים – וייטנאמית

cms/verbs-webp/115373990.webp
xuất hiện
Một con cá lớn đột nhiên xuất hiện trong nước.
הופיע
דג עצום הופיע פתאום במים.
cms/verbs-webp/94633840.webp
hút thuốc
Thịt được hút thuốc để bảo quản.
לעשן
הבשר מעושן כדי לשמר אותו.
cms/verbs-webp/104135921.webp
vào
Anh ấy vào phòng khách sạn.
נכנס
הוא נכנס לחדר המלון.
cms/verbs-webp/80427816.webp
sửa
Giáo viên sửa bài văn của học sinh.
מתקנת
המורה מתקנת את מאמרי התלמידים.
cms/verbs-webp/62000072.webp
ở qua đêm
Chúng tôi đang ở lại trong xe qua đêm.
לבלות את הלילה
אנחנו בולים את הלילה ברכב.
cms/verbs-webp/120259827.webp
chỉ trích
Sếp chỉ trích nhân viên.
מבקר
הבוס מבקר את העובד.
cms/verbs-webp/79046155.webp
lặp lại
Bạn có thể lặp lại điều đó không?
לחזור
אתה יכול לחזור על זה בבקשה?
cms/verbs-webp/99207030.webp
đến
Máy bay đã đến đúng giờ.
הגיעה
המטוס הגיע בזמן.
cms/verbs-webp/125526011.webp
làm
Không thể làm gì về thiệt hại đó.
עושה
לא ניתן היה לעשות כלום בנוגע לנזק.
cms/verbs-webp/4553290.webp
vào
Tàu đang vào cảng.
נכנסת
הספינה נכנסת לנמל.
cms/verbs-webp/99769691.webp
đi qua
Tàu đang đi qua chúng ta.
לעבור
הרכבת עוברת לידנו.
cms/verbs-webp/129403875.webp
rung
Chuông rung mỗi ngày.
לצלצל
הפעמון מצלצל כל יום.