Từ vựng
Học động từ – Thái
ออก
เธอออกจากรถ
Xxk
ṭhex xxk cāk rt̄h
ra
Cô ấy ra khỏi xe.
ออกไป
ผู้ชายคนนั้นออกไป
xxk pị
p̄hū̂chāy khn nận xxk pị
rời đi
Người đàn ông rời đi.
บริโภค
เครื่องนี้วัดวิธีที่เราบริโภค
brip̣hokh
kherụ̄̀xng nī̂ wạd wiṭhī thī̀ reā brip̣hokh
đo lường
Thiết bị này đo lượng chúng ta tiêu thụ.
ส่งคืน
สุนัขส่งคืนของเล่น
s̄̀ng khụ̄n
s̄unạk̄h s̄̀ng khụ̄n k̄hxnglèn
trả lại
Con chó trả lại đồ chơi.
สนทนา
เพื่อนร่วมงานสนทนาเกี่ยวกับปัญหา.
S̄nthnā
pheụ̄̀xn r̀wm ngān s̄nthnā keī̀yw kạb pạỵh̄ā.
thảo luận
Các đồng nghiệp đang thảo luận về vấn đề.
ทำให้ง่าย
การพักผ่อนทำให้ชีวิตง่ายขึ้น
Thảh̄ı̂ ng̀āy
kār phạkp̄h̀xn thảh̄ı̂ chīwit ng̀āy k̄hụ̂n
làm dễ dàng
Một kỳ nghỉ làm cuộc sống dễ dàng hơn.
เก็บ
เธอเก็บบางอย่างจากพื้น
kĕb
ṭhex kĕb bāng xỳāng cāk phụ̄̂n
nhặt
Cô ấy nhặt một thứ gì đó từ mặt đất.
รายงาน
ทุกคนบนเรือรายงานตัวเองแก่กัปตัน
rāyngān
thuk khn bn reụ̄x rāyngān tạw xeng kæ̀ kạptạn
báo cáo
Mọi người trên tàu báo cáo cho thuyền trưởng.
โน้มน้าว
เธอต้องโน้มน้าวลูกสาวของเธอให้ทานบ่อย ๆ
Nômn̂āw
ṭhex t̂xng nômn̂āw lūks̄āw k̄hxng ṭhex h̄ı̂ thān b̀xy «
thuyết phục
Cô ấy thường phải thuyết phục con gái mình ăn.
อัปเดต
ในปัจจุบันคุณต้องอัปเดตความรู้อย่างต่อเนื่อง
Xạpdet
nı pạccubạn khuṇ t̂xng xạpdet khwām rū̂ xỳāng t̀x neụ̄̀xng
cập nhật
Ngày nay, bạn phải liên tục cập nhật kiến thức của mình.
ใช้
เธอใช้ผลิตภัณฑ์เครื่องสำอางทุกวัน
chı̂
ṭhex chı̂ p̄hlitp̣hạṇṯh̒ kherụ̄̀xngs̄ảxāng thuk wạn
sử dụng
Cô ấy sử dụng sản phẩm mỹ phẩm hàng ngày.