Từ vựng

Học động từ – Quốc tế ngữ

cms/verbs-webp/58477450.webp
luigi
Li luigas sian domon.
cho thuê
Anh ấy đang cho thuê ngôi nhà của mình.
cms/verbs-webp/103797145.webp
dungi
La firmao volas dungi pli da homoj.
thuê
Công ty muốn thuê thêm nhiều người.
cms/verbs-webp/34979195.webp
kunveni
Estas agrable kiam du homoj kunvenas.
tụ tập
Thật tốt khi hai người tụ tập lại với nhau.
cms/verbs-webp/47225563.webp
kunpensi
Vi devas kunpensi en kartludoj.
suy nghĩ cùng
Bạn phải suy nghĩ cùng khi chơi các trò chơi bài.
cms/verbs-webp/82378537.webp
forigi
Ĉi tiuj malnovaj gumaĵoj devas esti aparte forigitaj.
tiêu huỷ
Những lốp cao su cũ này phải được tiêu huỷ riêng biệt.
cms/verbs-webp/32312845.webp
ekskludi
La grupo ekskludas lin.
loại trừ
Nhóm đã loại trừ anh ấy.
cms/verbs-webp/106682030.webp
retrovi
Mi ne povis retrovi mian pasporton post translokiĝo.
tìm lại
Tôi không thể tìm lại hộ chiếu của mình sau khi chuyển nhà.
cms/verbs-webp/78932829.webp
subteni
Ni subtenas la kreademon de nia infano.
ủng hộ
Chúng tôi ủng hộ sự sáng tạo của con chúng tôi.
cms/verbs-webp/130770778.webp
vojaĝi
Li ŝatas vojaĝi kaj vidis multajn landojn.
du lịch
Anh ấy thích du lịch và đã thăm nhiều quốc gia.
cms/verbs-webp/92612369.webp
parki
La bicikloj estas parkitaj antaŭ la domo.
đỗ xe
Các xe đạp được đỗ trước cửa nhà.
cms/verbs-webp/54608740.webp
eltiri
Malbonherboj bezonas esti eltiritaj.
nhổ
Cần phải nhổ cỏ dại ra.
cms/verbs-webp/20045685.webp
impresi
Tio vere impresis nin!
ấn tượng
Điều đó thực sự đã tạo ấn tượng cho chúng tôi!