Kalmomi

Koyi kalmomi – Vietnamese

cms/verbs-webp/90287300.webp
rung
Bạn nghe tiếng chuông đang rung không?
kara
Kana ji karar kunnuwa ta kara?
cms/verbs-webp/56994174.webp
ra khỏi
Cái gì ra khỏi quả trứng?
fito
Mei ke fitowa daga cikin kwai?
cms/verbs-webp/61806771.webp
mang đến
Người đưa tin mang đến một gói hàng.
kawo
Mai sauka ya kawo gudummawar.
cms/verbs-webp/128782889.webp
ngạc nhiên
Cô ấy đã ngạc nhiên khi nhận được tin tức.
mamaki
Ta mamaki lokacin da ta sami labarin.
cms/verbs-webp/57574620.webp
phân phát
Con gái chúng tôi phân phát báo trong kỳ nghỉ.
aika
Yarinyar mu ta aika jaridun tun lokacin hutu.
cms/verbs-webp/111750395.webp
trở lại
Anh ấy không thể trở lại một mình.
komo
Ba zai iya komo ba da kansa.
cms/verbs-webp/59121211.webp
gọi
Ai đã gọi chuông cửa?
kira
Wane ya kira babban kunnuwa?
cms/verbs-webp/71612101.webp
vào
Tàu điện ngầm vừa mới vào ga.
shiga
Jirgin tsaro ya shigo steshon nan yanzu.
cms/verbs-webp/119425480.webp
nghĩ
Bạn phải suy nghĩ nhiều khi chơi cờ vua.
tunani
Ka kasance ka tunani sosai a ciki na shess.
cms/verbs-webp/59552358.webp
quản lý
Ai quản lý tiền trong gia đình bạn?
kula
Wane ya kula da kuɗin a gida?
cms/verbs-webp/117311654.webp
mang
Họ mang con cái của mình trên lưng.
kai
Suna kai ‘ya‘yan su akan maki.
cms/verbs-webp/68841225.webp
hiểu
Tôi không thể hiểu bạn!
fahimta
Ba zan iya fahimtar ka ba!