Từ vựng

Học động từ – Latvia

cms/verbs-webp/119417660.webp
ticēt
Daudzi cilvēki tic Dievam.
tin
Nhiều người tin vào Chúa.
cms/verbs-webp/82604141.webp
izmest
Viņš iekāpj izmestā banāna mizā.
vứt
Anh ấy bước lên vỏ chuối đã bị vứt bỏ.
cms/verbs-webp/57207671.webp
pieņemt
Es to nevaru mainīt, man ir jāpieņem tas.
chấp nhận
Tôi không thể thay đổi điều đó, tôi phải chấp nhận nó.
cms/verbs-webp/94482705.webp
tulkot
Viņš var tulkot starp sešām valodām.
dịch
Anh ấy có thể dịch giữa sáu ngôn ngữ.
cms/verbs-webp/93697965.webp
braukt apkārt
Automobiļi brauc apkārt aplī.
chạy quanh
Những chiếc xe chạy quanh trong một vòng tròn.
cms/verbs-webp/102304863.webp
spērt
Esiet uzmanīgi, zirgs var spērt!
đá
Cẩn thận, con ngựa có thể đá!
cms/verbs-webp/118485571.webp
darīt
Viņi vēlas kaut ko darīt savam veselībam.
làm cho
Họ muốn làm gì đó cho sức khỏe của họ.
cms/verbs-webp/90539620.webp
paiet
Laiks dažreiz paiet lēni.
trôi qua
Thời gian đôi khi trôi qua chậm rãi.
cms/verbs-webp/853759.webp
izpārdot
Preces tiek izpārdotas.
bán hết
Hàng hóa đang được bán hết.
cms/verbs-webp/74908730.webp
izraisīt
Pārāk daudzi cilvēki ātri izraisa haosu.
gây ra
Quá nhiều người nhanh chóng gây ra sự hỗn loạn.
cms/verbs-webp/112290815.webp
atrisināt
Viņš veltīgi mēģina atrisināt problēmu.
giải quyết
Anh ấy cố gắng giải quyết một vấn đề nhưng không thành công.
cms/verbs-webp/90643537.webp
dziedāt
Bērni dzied dziesmu.
hát
Các em nhỏ đang hát một bài hát.