Từ vựng
Học động từ – Latvia
ticēt
Daudzi cilvēki tic Dievam.
tin
Nhiều người tin vào Chúa.
izmest
Viņš iekāpj izmestā banāna mizā.
vứt
Anh ấy bước lên vỏ chuối đã bị vứt bỏ.
pieņemt
Es to nevaru mainīt, man ir jāpieņem tas.
chấp nhận
Tôi không thể thay đổi điều đó, tôi phải chấp nhận nó.
tulkot
Viņš var tulkot starp sešām valodām.
dịch
Anh ấy có thể dịch giữa sáu ngôn ngữ.
braukt apkārt
Automobiļi brauc apkārt aplī.
chạy quanh
Những chiếc xe chạy quanh trong một vòng tròn.
spērt
Esiet uzmanīgi, zirgs var spērt!
đá
Cẩn thận, con ngựa có thể đá!
darīt
Viņi vēlas kaut ko darīt savam veselībam.
làm cho
Họ muốn làm gì đó cho sức khỏe của họ.
paiet
Laiks dažreiz paiet lēni.
trôi qua
Thời gian đôi khi trôi qua chậm rãi.
izpārdot
Preces tiek izpārdotas.
bán hết
Hàng hóa đang được bán hết.
izraisīt
Pārāk daudzi cilvēki ātri izraisa haosu.
gây ra
Quá nhiều người nhanh chóng gây ra sự hỗn loạn.
atrisināt
Viņš veltīgi mēģina atrisināt problēmu.
giải quyết
Anh ấy cố gắng giải quyết một vấn đề nhưng không thành công.