Từ vựng

Học động từ – Kyrgyz

cms/verbs-webp/100965244.webp
төмөн кароо
Ал ар жандыга төмөн карайт.
tömön karoo
Al ar jandıga tömön karayt.
nhìn xuống
Cô ấy nhìn xuống thung lũng.
cms/verbs-webp/123953850.webp
сактоо
Доктордор анын жашоону сактап калды.
saktoo
Doktordor anın jaşoonu saktap kaldı.
cứu
Các bác sĩ đã cứu được mạng anh ấy.
cms/verbs-webp/101812249.webp
кир
Ал деңизге кирет.
kir
Al deŋizge kiret.
vào
Cô ấy vào biển.
cms/verbs-webp/61162540.webp
иштетүү
Тамсык сигналды иштеди.
iştetüü
Tamsık signaldı iştedi.
kích hoạt
Khói đã kích hoạt cảnh báo.
cms/verbs-webp/100011426.webp
таасир кылган
Башкалар тарабынан таасирданганда болбойт!
taasir kılgan
Başkalar tarabınan taasirdanganda bolboyt!
ảnh hưởng
Đừng để bản thân bị người khác ảnh hưởng!
cms/verbs-webp/105504873.webp
кетүү
Ал мезгилиндеги уйгон кетүүгө каалайт.
ketüü
Al mezgilindegi uygon ketüügö kaalayt.
muốn rời bỏ
Cô ấy muốn rời khỏi khách sạn của mình.
cms/verbs-webp/86064675.webp
тыкта
Машина тохтоп, аны тыкталыш керек болду.
tıkta
Maşina tohtop, anı tıktalış kerek boldu.
đẩy
Xe đã dừng lại và phải được đẩy.
cms/verbs-webp/118485571.webp
кыл
Алар саламаттыгы үчүн бир нерсе кылгысы келет.
kıl
Alar salamattıgı üçün bir nerse kılgısı kelet.
làm cho
Họ muốn làm gì đó cho sức khỏe của họ.
cms/verbs-webp/116395226.webp
ташынуу
Ошо чөп машинасы биздин чөптөрүбүздү ташыйт.
taşınuu
Oşo çöp maşinası bizdin çöptörübüzdü taşıyt.
mang đi
Xe rác mang đi rác nhà chúng ta.
cms/verbs-webp/47737573.webp
кызыкуу
Биздин бала музыка боюнча көп кызыкушат.
kızıkuu
Bizdin bala muzıka boyunça köp kızıkuşat.
quan tâm
Đứa trẻ của chúng tôi rất quan tâm đến âm nhạc.
cms/verbs-webp/59250506.webp
сунуш кылуу
Ал гүлдөрдү сууганча сунуш кылды.
sunuş kıluu
Al güldördü suugança sunuş kıldı.
đề nghị
Cô ấy đề nghị tưới nước cho các bông hoa.
cms/verbs-webp/112444566.webp
сөйлөшүү
Кимдир анын менен сөйлөшсө болот, ал көп уялган.
söylöşüü
Kimdir anın menen söylöşsö bolot, al köp uyalgan.
nói chuyện
Ai đó nên nói chuyện với anh ấy; anh ấy cô đơn quá.