Kalmomi

Koyi kalmomi – Vietnamese

cms/verbs-webp/95470808.webp
vào
Mời vào!
shiga
Ku shiga!
cms/verbs-webp/84850955.webp
thay đổi
Nhiều thứ đã thay đổi do biến đổi khí hậu.
canza
Abubuwan da yawa sun canza saboda canji na yanayi.
cms/verbs-webp/127554899.webp
ưa thích
Con gái chúng tôi không đọc sách; cô ấy ưa thích điện thoại của mình.
fi so
Yar mu ba ta karanta littattafai; ta fi son wayarta.
cms/verbs-webp/53284806.webp
suy nghĩ sáng tạo
Để thành công, đôi khi bạn phải suy nghĩ sáng tạo.
tunani a wata hanya daban
Don ka samu nasara, kuma ka kasance ka tunani a wata hanya daban wani lokaci.
cms/verbs-webp/80060417.webp
lái đi
Cô ấy lái xe đi.
fita
Ta fita da motarta.
cms/verbs-webp/34725682.webp
đề xuất
Người phụ nữ đề xuất một điều gì đó cho bạn cô ấy.
shawarci
Matar ta shawarci abokin ta abu.
cms/verbs-webp/68561700.webp
mở
Ai mở cửa sổ ra mời kẻ trộm vào!
bar buɗe
Wanda yake barin tagogi ya kira masu satar!
cms/verbs-webp/63244437.webp
che
Cô ấy che mặt mình.
rufe
Ta rufe fuskar ta.
cms/verbs-webp/121112097.webp
vẽ
Tôi đã vẽ một bức tranh đẹp cho bạn!
zane
Na zane hoto mai kyau maki!
cms/verbs-webp/95625133.webp
yêu
Cô ấy rất yêu mèo của mình.
so
Ta na so macen ta sosai.
cms/verbs-webp/75492027.webp
cất cánh
Máy bay đang cất cánh.
tashi
Jirgin sama yana tashi.
cms/verbs-webp/55372178.webp
tiến bộ
Ốc sên chỉ tiến bộ rất chậm.
ci gaba
Kusu suna cewa hanya ta ci gaba ne sosai.