Từ vựng

Học động từ – Hausa

cms/verbs-webp/89636007.webp
rubuta
Ya rubuta a kan aikin.
Anh ấy đã ký hợp đồng.
cms/verbs-webp/100298227.webp
yi murna
Ya yi murna da mahaifinsa mai tsufa.
ôm
Anh ấy ôm ông bố già của mình.
cms/verbs-webp/79404404.webp
bukata
Na ji yunwa, ina bukatar ruwa!
cần
Tôi đang khát, tôi cần nước!
cms/verbs-webp/96628863.webp
adana
Yarinyar ta adana kuɗinta.
tiết kiệm
Cô bé đang tiết kiệm tiền tiêu vặt của mình.
cms/verbs-webp/82095350.webp
tura
Kowaccen yarinya ta tura mai ranar cikin kujerar dakin aiki.
đẩy
Y tá đẩy bệnh nhân trên xe lăn.
cms/verbs-webp/103910355.webp
zauna
Mutane da yawa suna zaune a dakin.
ngồi
Nhiều người đang ngồi trong phòng.
cms/verbs-webp/59121211.webp
kira
Wane ya kira babban kunnuwa?
gọi
Ai đã gọi chuông cửa?
cms/verbs-webp/117490230.webp
sayar
Ta sayar da abinci don kanta.
đặt
Cô ấy đặt bữa sáng cho mình.
cms/verbs-webp/106088706.webp
tashi
Ba ta iya tashi a kansa ba.
đứng dậy
Cô ấy không còn tự mình đứng dậy được nữa.
cms/verbs-webp/90419937.webp
gaya ɗari wa
Ya gaya ɗari ga duk wani.
nói dối
Anh ấy đã nói dối mọi người.
cms/verbs-webp/100573928.webp
tsalle kan
Shana‘nin ya tsalle kan wani.
nhảy lên
Con bò đã nhảy lên một con khác.
cms/verbs-webp/112290815.webp
halicci
Ya kokari bai samu haliccin matsalar ba.
giải quyết
Anh ấy cố gắng giải quyết một vấn đề nhưng không thành công.