Từ vựng

Học động từ – Gujarat

cms/verbs-webp/78932829.webp
આધાર
અમે અમારા બાળકની સર્જનાત્મકતાને ટેકો આપીએ છીએ.
Ādhāra
amē amārā bāḷakanī sarjanātmakatānē ṭēkō āpī‘ē chī‘ē.
ủng hộ
Chúng tôi ủng hộ sự sáng tạo của con chúng tôi.
cms/verbs-webp/88597759.webp
દબાવો
તેણે બટન દબાવ્યું.
Dabāvō
tēṇē baṭana dabāvyuṁ.
nhấn
Anh ấy nhấn nút.
cms/verbs-webp/96391881.webp
મેળવો
તેણીને કેટલીક ભેટો મળી.
Mēḷavō
tēṇīnē kēṭalīka bhēṭō maḷī.
nhận
Cô ấy đã nhận được một số món quà.
cms/verbs-webp/91906251.webp
કૉલ
છોકરો ગમે તેટલા મોટેથી બોલાવે છે.
Kŏla
chōkarō gamē tēṭalā mōṭēthī bōlāvē chē.
gọi
Cậu bé gọi to nhất có thể.
cms/verbs-webp/85631780.webp
ફેરવો
તે અમારો સામનો કરવા પાછળ ફર્યો.
Phēravō
tē amārō sāmanō karavā pāchaḷa pharyō.
quay lại
Anh ấy quay lại để đối diện với chúng tôi.
cms/verbs-webp/68212972.webp
બોલો
જે કંઇક જાણે છે તે વર્ગમાં બોલી શકે છે.
Bōlō
jē kaṁika jāṇē chē tē vargamāṁ bōlī śakē chē.
phát biểu
Ai biết điều gì có thể phát biểu trong lớp.
cms/verbs-webp/120452848.webp
જાણો
તે લગભગ હૃદયથી ઘણા પુસ્તકો જાણે છે.
Jāṇō
tē lagabhaga hr̥dayathī ghaṇā pustakō jāṇē chē.
biết
Cô ấy biết nhiều sách gần như thuộc lòng.
cms/verbs-webp/118780425.webp
સ્વાદ
વડા રસોઇયા સૂપ ચાખી.
Svāda
vaḍā rasō‘iyā sūpa cākhī.
nếm
Đầu bếp trưởng nếm món súp.
cms/verbs-webp/110646130.webp
તપાસો
દંત ચિકિત્સક દર્દીના દાંતની તપાસ કરે છે.
Kavara
tēṇī‘ē brēḍanē cījhathī ḍhāṅkī dīdhī chē.
che phủ
Cô ấy đã che phủ bánh mì bằng phô mai.
cms/verbs-webp/74176286.webp
રક્ષણ
માતા તેના બાળકનું રક્ષણ કરે છે.
Rakṣaṇa
mātā tēnā bāḷakanuṁ rakṣaṇa karē chē.
bảo vệ
Người mẹ bảo vệ con của mình.
cms/verbs-webp/59250506.webp
ઓફર
તેણીએ ફૂલોને પાણી આપવાની ઓફર કરી.
Ōphara
tēṇī‘ē phūlōnē pāṇī āpavānī ōphara karī.
đề nghị
Cô ấy đề nghị tưới nước cho các bông hoa.
cms/verbs-webp/10206394.webp
સહન કરવું
તે ભાગ્યે જ પીડા સહન કરી શકે છે!
Sahana karavuṁ
tē bhāgyē ja pīḍā sahana karī śakē chē!
chịu đựng
Cô ấy khó có thể chịu đựng nỗi đau!