Từ vựng

Học động từ – Gujarat

cms/verbs-webp/77738043.webp
શરૂઆત
સૈનિકો શરૂ કરી રહ્યા છે.
Śarū‘āta
sainikō śarū karī rahyā chē.
bắt đầu
Các binh sĩ đang bắt đầu.
cms/verbs-webp/84943303.webp
સ્થિત હોવું
એક મોતી શેલની અંદર સ્થિત છે.
Sthita hōvuṁ
ēka mōtī śēlanī andara sthita chē.
nằm
Một viên ngọc trai nằm bên trong vỏ sò.
cms/verbs-webp/75281875.webp
કાળજી લો
અમારા દરવાન બરફ દૂર કરવાની કાળજી લે છે.
Kāḷajī lō
amārā daravāna barapha dūra karavānī kāḷajī lē chē.
chăm sóc
Người giữ cửa của chúng tôi chăm sóc việc gỡ tuyết.
cms/verbs-webp/84506870.webp
નશામાં થાઓ
તે લગભગ દરરોજ સાંજે નશામાં જાય છે.
Naśāmāṁ thā‘ō
tē lagabhaga dararōja sān̄jē naśāmāṁ jāya chē.
say rượu
Anh ấy say rượu gần như mỗi tối.
cms/verbs-webp/119406546.webp
મેળવો
તેણીને એક સુંદર ભેટ મળી.
Mēḷavō
tēṇīnē ēka sundara bhēṭa maḷī.
nhận
Cô ấy đã nhận một món quà đẹp.
cms/verbs-webp/38296612.webp
અસ્તિત્વમાં
ડાયનાસોર આજે અસ્તિત્વમાં નથી.
Astitvamāṁ
ḍāyanāsōra ājē astitvamāṁ nathī.
tồn tại
Khủng long hiện nay không còn tồn tại.
cms/verbs-webp/12991232.webp
આભાર
હું તેના માટે ખૂબ ખૂબ આભાર!
Ābhāra
huṁ tēnā māṭē khūba khūba ābhāra!
cảm ơn
Tôi rất cảm ơn bạn vì điều đó!
cms/verbs-webp/74693823.webp
જરૂર
ટાયર બદલવા માટે તમારે જેકની જરૂર છે.
Jarūra
ṭāyara badalavā māṭē tamārē jēkanī jarūra chē.
cần
Bạn cần một cái kích để thay lốp xe.
cms/verbs-webp/94312776.webp
દૂર આપો
તેણી તેનું હૃદય આપે છે.
Dūra āpō
tēṇī tēnuṁ hr̥daya āpē chē.
tặng
Cô ấy tặng đi trái tim mình.
cms/verbs-webp/84330565.webp
સમય લો
તેની સૂટકેસ આવવામાં ઘણો સમય લાગ્યો.
Samaya lō
tēnī sūṭakēsa āvavāmāṁ ghaṇō samaya lāgyō.
mất thời gian
Việc vali của anh ấy đến mất rất nhiều thời gian.
cms/verbs-webp/55269029.webp
ચૂકી
તે ખીલી ચૂકી ગયો અને પોતે ઘાયલ થયો.
Cūkī
tē khīlī cūkī gayō anē pōtē ghāyala thayō.
trượt sót
Anh ấy trượt sót đinh và bị thương.
cms/verbs-webp/93150363.webp
જાગો
તે હમણાં જ જાગી ગયો છે.
Jāgō
tē hamaṇāṁ ja jāgī gayō chē.
thức dậy
Anh ấy vừa mới thức dậy.