Vocabulari

Aprèn verbs – vietnamita

cms/verbs-webp/86196611.webp
cán
Rất tiếc, nhiều động vật vẫn bị các xe ô tô cán.
atropellar
Desgraciadament, molts animals encara són atropellats per cotxes.
cms/verbs-webp/101945694.webp
ngủ nướng
Họ muốn cuối cùng được ngủ nướng một đêm.
fer la marmota
Volen fer la marmota una nit, per fi.
cms/verbs-webp/122394605.webp
thay đổi
Thợ máy đang thay lốp xe.
canviar
El mecànic està canviant els neumàtics.
cms/verbs-webp/118214647.webp
trông giống
Bạn trông như thế nào?
semblar
Com sembles?
cms/verbs-webp/129674045.webp
mua
Chúng tôi đã mua nhiều món quà.
comprar
Hem comprat molts regals.
cms/verbs-webp/120254624.webp
dẫn dắt
Anh ấy thích dẫn dắt một nhóm.
dirigir
A ell li agrada dirigir un equip.
cms/verbs-webp/120452848.webp
biết
Cô ấy biết nhiều sách gần như thuộc lòng.
conèixer
Ella coneix molts llibres quasi de memòria.
cms/verbs-webp/55119061.webp
bắt đầu chạy
Vận động viên sắp bắt đầu chạy.
començar a córrer
L’atleta està a punt de començar a córrer.
cms/verbs-webp/123211541.webp
tuyết rơi
Hôm nay tuyết rơi nhiều.
nevar
Avui ha nevat molt.
cms/verbs-webp/114888842.webp
khoe
Cô ấy khoe thời trang mới nhất.
mostrar
Ella mostra l’última moda.
cms/verbs-webp/96061755.webp
phục vụ
Đầu bếp sẽ phục vụ chúng ta hôm nay.
servir
El xef ens està servint ell mateix avui.
cms/verbs-webp/62069581.webp
gửi
Tôi đang gửi cho bạn một bức thư.
enviar
T’estic enviant una carta.