Vocabulari
Aprèn verbs – vietnamita
nhớ
Anh ấy rất nhớ bạn gái của mình.
trobar a faltar
Ell troba molt a faltar la seva nòvia.
trôi qua
Thời gian đôi khi trôi qua chậm rãi.
passar
A vegades el temps passa lentament.
tập luyện
Anh ấy tập luyện mỗi ngày với ván trượt của mình.
practicar
Ell practica cada dia amb el seu monopatí.
tiêu huỷ
Những lốp cao su cũ này phải được tiêu huỷ riêng biệt.
desfer-se
Aquestes velles pneumàtiques s’han de desfer separadament.
kết hôn
Cặp đôi vừa mới kết hôn.
casar-se
La parella s’acaba de casar.
cắt
Vải đang được cắt theo kích thước.
tallar
La tela s’està tallant a mida.
làm ngạc nhiên
Cô ấy làm bất ngờ cha mẹ mình với một món quà.
sorprendre
Ella va sorprendre els seus pares amb un regal.
quay số
Cô ấy nhấc điện thoại và quay số.
marcar
Ella va agafar el telèfon i va marcar el número.
chia sẻ
Chúng ta cần học cách chia sẻ sự giàu có của mình.
compartir
Hem d’aprendre a compartir la nostra riquesa.
công bố
Quảng cáo thường được công bố trong báo.
publicar
La publicitat es publica sovint als diaris.
cháy
Lửa đang cháy trong lò sưởi.
cremar
Hi ha un foc cremant a la llar de foc.