Vocabulari

Aprèn verbs – vietnamita

cms/verbs-webp/127720613.webp
nhớ
Anh ấy rất nhớ bạn gái của mình.
trobar a faltar
Ell troba molt a faltar la seva nòvia.
cms/verbs-webp/90539620.webp
trôi qua
Thời gian đôi khi trôi qua chậm rãi.
passar
A vegades el temps passa lentament.
cms/verbs-webp/123179881.webp
tập luyện
Anh ấy tập luyện mỗi ngày với ván trượt của mình.
practicar
Ell practica cada dia amb el seu monopatí.
cms/verbs-webp/82378537.webp
tiêu huỷ
Những lốp cao su cũ này phải được tiêu huỷ riêng biệt.
desfer-se
Aquestes velles pneumàtiques s’han de desfer separadament.
cms/verbs-webp/120193381.webp
kết hôn
Cặp đôi vừa mới kết hôn.
casar-se
La parella s’acaba de casar.
cms/verbs-webp/122479015.webp
cắt
Vải đang được cắt theo kích thước.
tallar
La tela s’està tallant a mida.
cms/verbs-webp/125884035.webp
làm ngạc nhiên
Cô ấy làm bất ngờ cha mẹ mình với một món quà.
sorprendre
Ella va sorprendre els seus pares amb un regal.
cms/verbs-webp/89635850.webp
quay số
Cô ấy nhấc điện thoại và quay số.
marcar
Ella va agafar el telèfon i va marcar el número.
cms/verbs-webp/113671812.webp
chia sẻ
Chúng ta cần học cách chia sẻ sự giàu có của mình.
compartir
Hem d’aprendre a compartir la nostra riquesa.
cms/verbs-webp/102397678.webp
công bố
Quảng cáo thường được công bố trong báo.
publicar
La publicitat es publica sovint als diaris.
cms/verbs-webp/93221279.webp
cháy
Lửa đang cháy trong lò sưởi.
cremar
Hi ha un foc cremant a la llar de foc.
cms/verbs-webp/81740345.webp
tóm tắt
Bạn cần tóm tắt các điểm chính từ văn bản này.
resumir
Cal resumir els punts clau d’aquest text.